D
Dicread
HomeDictionaryRresultant

resultant

hệ quả / hợp lực
Tính từDanh từ
Số nhiều: resultants

resultant mang sc thái nhn mnh vào mi quan hnhân qutrc tiếp hoc stng hp vt lý, khác vi result vn là mt tthông dng để chkết quchung chung. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "hquả" hoc "hp lc", nhưng đim chung là nó luôn ám chmt thc thhoc trng thái được hình thành tnhng yếu ttin đề cthể.

Skhác bit vngnghĩa

Trong bi cnh đời sng hoc logic, resultant mô tmt tình trng phát sinh như mt hqutt yếu tmt hành động hoc điu kin trước đó. Trong khi result có thlà bt ckết qunào (có thngu nhiên), thì resultant gi lên mt chui logic cht chhơn. Ví dụ, thay vì nói "kết quca cuc hp", người ta dùng resultant khi mun nhn mnh mt tình trng mi ny sinh trc tiếp tnhng quyết định trong cuc hp đó.

Trong vt lý và toán hc, resultant có nghĩa chuyên bit là "hp lc". Đây là vectơ tng hp thai hoc nhiu lc tác động cùng lúc lên mt đim. Đây là đim mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để không nhm ln vi các tchkết quthông thường.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng resultant như mt danh ttrong mi trường hp. Thc tế, resultant thường đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc đim ca mt svt (ví dụ: resultant force - lc hp lc). Khi dùng làm danh từ, nó hu như chxut hin trong các văn bn kthut hoc khoa hc.

The resultant of the game was a draw. (Sai vì đây là kết quchung chung, nên dùng result)
The resultant force pushes the object forward. (Đúng vì đang nói vhp lc trong vt lý)
The resultant instability led to a market crash. (Đúng vì smtn định này là hqutrc tiếp tcác yếu ttrước đó)

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ, resultant đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường được dùng trong các công thc hoc mô tkthut vvectơ và lc.

Ý nghĩa

Tính từhệ quả

Xảy ra hoặc tồn tại như một kết quả trực tiếp của một hành động hoặc điều kiện trước đó

The sudden increase in temperature was the resultant effect of the chemical reaction.

Sự gia tăng nhiệt độ đột ngột là hệ quả của phản ứng hóa học.

Danh từhợp lực

Một lực hoặc vectơ là kết quả kết hợp của hai hoặc nhiều lực hoặc vectơ riêng lẻ tác động lên một điểm duy nhất

The resultant of the two opposing forces was nearly zero, leaving the object stationary.

Hợp lực của hai lực đối lập gần như bằng không, khiến vật thể đứng yên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error