D
Dicread
HomeDictionaryCcasualty

casualty

thương vong / nạn nhân
[C] Đếm được
Số nhiều: casualties

casualty mang mt sc thái ý nghĩa đặc thù mà người hc tiếng Vit thường dnhm ln vi các tchỉ "nn nhân" thông thường. Trong bi cnh quân shoc tai nn nghiêm trng, casualty không chỉ ám chnhng người tvong mà bao gm cnhng người bthương hoc mt tích đến mc không còn khnăng chiến đấu hoc hot động. Điu này khác vi victim, vn nhn mnh vào vic mt cá nhân chu đựng stn thương, bt công hoc là đối tượng ca mt ti ác.

Phân bit sc thái sdng

casualty: Thường được dùng trong các báo cáo chính thc, tin tc vchiến tranh, thm ha thiên nhiên hoc tai nn giao thông quy mô ln. Tnày tp trung vào con sthng kê vthit hi vngười. Ví dụ: heavy casualties (thương vong nng nề).

victim: Mang sc thái cm xúc mnh hơn, nhn mnh vào ni đau hoc schu đựng ca cá nhân. Mt người btrm đồ là mt victim, nhưng không bao giờ được gi là mt casualty.

Lưu ý vngnghĩa mrng

Ngoài nghĩa vcon người, casualty còn được dùng theo nghĩa bóng để chnhng đối tượng, tchc hoc svt bị ảnh hưởng tiêu cc hoc bphá hy bi mt sthay đổi ln hoc mt quyết định nào đó. Trong trường hp này, nó tương đương vi nghĩa "nn nhân" trong tiếng Vit nhưng mang tính hquhơn là btn công trc tiếp.

Ví dụ đúng: Small businesses were the main casualties of the economic crisis (Các doanh nghip nhlà nhng nn nhân chính ca cuc khng hong kinh tế).

Đim cn tránh khi dch thut

Mt sai lm phbiến là luôn dch casualty thành "nn nhân". Khi gp tnày trong bi cnh chiến shoc tai nn, hãy ưu tiên dùng từ "thương vong" để phn ánh chính xác tính cht bao hàm cngười chết và người bthương ca tnày trong tiếng Anh. Nếu dch là "nn nhân", người đọc có thhiu lm rng chcó nhng người sng sót chu thit hi.

Countable when referring to individual victims of an accident or specific entities destroyed by a trend.

Ý nghĩa

Danh từthương vong

Một người bị giết hoặc bị thương trong chiến tranh hoặc tai nạn

The highway collision resulted in three casualties.

Vụ va chạm trên đường cao tốc đã gây ra ba thương vong.

Danh từnạn nhân

Một người hoặc một vật bị ảnh hưởng nặng nề bởi một sự kiện hoặc một quyết định

Small bookstores were the main casualties of the rise of e-commerce.

Các hiệu sách nhỏ là những nạn nhân chính của sự gia tăng thương mại điện tử.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error