D
Dicread
HomeDictionaryVvascular

vascular

thuộc mạch máu, thuộc hệ mạch
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gi lên hìnhnh mt mng lưới cácng và đường dn phân nhánh. Trong y khoa, vascular tp trung cthvào hthng "đườngng" ca cơ thể, nhn mnh vic vn chuyn oxy, dưỡng cht và cht thi thông qua các động mch và tĩnh mch. Tnày mang sc thái lâm sàng, chính xác và hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường nếu khôngtrong môi trường chăm sóc sc khe. Trong thc vt hc, thut ngnày chuyn sang mô ththng vn chuyn ni bca cây ci. Nó dùng để chmô gỗ (xylem) và mô rây (phloem) giúp vn chuyn nước và khoáng cht trlên trên, to ra mt khung cu trúc cho phép cây phát trin chiu cao và duy trì độ cng cáp.

Ý nghĩa

Tính từthuộc mạch máu
[something]

Liên quan đến các mạch dẫn lưu chất trong cơ thể

"The patient has a vascular disorder affecting the legs."

Bệnh nhân bị một chứng rối loạn mạch máu ảnh hưởng đến chân.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error