D
Dicread
HomeDictionaryEextrinsic

extrinsic

ngoại sinh
Tính từ
So sánh hơn: more extrinsicSo sánh nhất: most extrinsic

extrinsic được sdng để mô tnhng đặc đim, yếu thoc động lc không xut phát tbn cht bên trong ca mt đối tượng mà đến tcác tác động bên ngoài. Trong tâm lý hc, thut ngnày thường xut hin trong cm textrinsic motivation (động lc ngoi sinh), chvic mt người thc hin hành động để đạt được phn thưởng hoc tránh hình pht tbên ngoài, thay vì vì nim đam mê hay stha mãn cá nhân.

Ý nghĩa

Tính từngoại sinh

Đến từ bên ngoài hoặc không thuộc về bản chất thiết yếu của một sự vật

The reward provided an extrinsic motivation for the students to study.

Phần thưởng đã tạo ra một động lực ngoại sinh để các học sinh học tập.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error