D
Dicread
HomeDictionaryIimpact

impact

sự va chạm / tác động / va chạm / ảnh hưởng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Tnày mang hàm ý vmt lc tác động, dù là vmt vt lý hay nghĩa bóng. Theo nghĩa đen, nó din tmt svic xy ra đột ngt và mnh mẽ, gi lên hìnhnh ca mt vva chm hoc mt cú đánh. Theo nghĩa bóng, tnày mô tmt sthay đổi đáng kvà ddàng nhn thy. Đim khác bit gia impact và influence (ảnh hưởng) là impact gi ý mt kết qutc thì, mnh mhoc mang tính biến đổi sâu sc hơn là mt schuyn dch dn dn. Mc dù được sdng rng rãi trong môi trường kinh doanh và hc thut để mô tkết quả (ví dụ: "tác động xã hi"), vic sdng dng động tto impact như mt từ đồng nghĩa vi affect đôi khi bnhng người theo chnghĩa thun túy vngôn ngcoi là li dùng tquá nng tính thut ngdoanh nghip.

Countable when describing a physical collision ('The car survived two heavy impacts'). Uncountable when referring to the general influence or effect exerted on a situation ('This decision will have a huge impact on our future').

Ý nghĩa

Danh từsự va chạm

Hành động một vật tiếp xúc mạnh với một vật khác

"The impact of the collision shattered the windshield."

Sự va chạm mạnh đã làm vỡ kính chắn gió.

Danh từtác động

Một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng rõ rệt lên ai đó hoặc điều gì đó

"The new law had a profound impact on small businesses."

Luật mới đã có tác động sâu sắc đến các doanh nghiệp nhỏ.

Ngoại động từva chạm

Tiếp xúc mạnh với một vật thể khác

"The meteorite is expected to impact the lunar surface tomorrow."

Thiên thạch dự kiến sẽ va chạm với bề mặt mặt trăng vào ngày mai.

Ngoại động từảnh hưởng

Có tác động mạnh mẽ đến ai đó hoặc điều gì đó

"Rising inflation will negatively impact consumer spending."

Lạm phát gia tăng sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến chi tiêu của người tiêu dùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error