D
Dicread
HomeDictionaryMmorphology

morphology

hình thái học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: morphologies

morphology là mt thut ngchuyên ngành mang tính hc thut cao, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc chính là ngôn nghc và sinh hc. Trong ngôn nghc, tnày tp trung vào cu trúc ni ti ca từ, bao gm cách các hình vị (morphemes) kết hp vi nhau để to ra nghĩa. Trong sinh hc, nó đề cp đến hình dáng, cu trúc và đặc đim vt lý ca các sinh vt hoc bphn ca cơ thể. Phân bit ngcnh sdng Người hc cn lưu ý rng morphology không đơn thun là "hình dáng" (shape) hay "cu trúc" (structure) thông thường, mà là mt ngành khoa hc nghiên cu vnhng điu đó. Vì vy, bn không nên dùng morphology để mô tvngoài ca mt đồ vt hàng ngày. Sai: The morphology of the table is rectangular. (Hình thái ca cái bàn là hình chnht - dùng sai vì bàn không phi đối tượng nghiên cu sinh hc hay ngôn nghc). ✅ Đúng: The morphology of the virus allows it to attach to host cells. (Hình thái hc ca virus cho phép nó bám vào các tế bào vt chủ). Lưu ý vthut ngtương đương Trong tiếng Vit, morphology được dch thng nht là "hình thái hc". Mt sai lm phbiến là nhm ln gia morphology vi anatomy (gii phu hc). Trong khi anatomy tp trung vào vtrí và mi quan hgia các cơ quan bên trong cơ thể, thì morphology tp trung nhiu hơn vào hình dng tng thvà sbiến đổi hình thái theo thi gian hoc gia các loài. Đặc đim ngpháp morphology là mt danh tkhông đếm được khi đề cp đến mt lĩnh vc nghiên cu hoc mt hthng cu trúc. Nó hiếm khi xut hindng snhiu trkhi đang tho lun vnhiu hthng hình thái khác nhau trong các nghiên cu so sánh chuyên sâu.

Uncountable when referring to the scientific field of study. Countable when referring to the specific structural form of a particular organism or word.

Ý nghĩa

Danh từhình thái học

Ngành nghiên cứu về hình thái của sự vật, đặc biệt là cấu trúc của từ trong ngôn ngữ học hoặc giải phẫu của sinh vật trong sinh học

"The course covers the morphology of flowering plants."

Khóa học này bao gồm nội dung về hình thái học của các loài thực vật có hoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error