D
Dicread
HomeDictionarySstructural

structural

thuộc về cấu trúc
Tính từ

Thut ngnày mô tbkhung hoc hthng nâng đỡ giúp gn kết mt chnh thể, cho dù đó là mt tòa nhà chc tri hu hình hay mt tchc xã hi phc tp.

Thay vì tp trung vào vbngoài hay các thành phn riêng lẻ, tstructural nhn mnh vào kiến trúc nn tng to nên sự ổn định và vn hành ca toàn bhthng đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về cấu trúc

Liên quan đến sự sắp xếp các bộ phận hoặc cách thức một thứ gì đó được xây dựng

The building suffered severe structural damage during the earthquake.

Tòa nhà đã bị hư hại nghiêm trọng về cấu trúc trong trận động đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error