D
Dicread
HomeDictionarySstructural

structural

thuộc về cấu trúc、có tính cấu trúc
Tính từ

Thut ngnày mô tbkhung hoc hthng nâng đỡ giúp gn kết mt thc thể, cho dù đó là mt tòa nhà chc tri hu hình hay mt tchc xã hi phc tp. Thay vì tp trung vào vbngoài hay các thành phn riêng lẻ, tstructural nhn mnh vào kiến trúc nn tng to nên sự ổn định cho toàn bhthng đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về cấu trúc
[something]

Liên quan đến sự sắp xếp các bộ phận hoặc cách thức một thứ gì đó được xây dựng

"The building suffered severe structural damage during the earthquake."

Tòa nhà đã bị hư hại nghiêm trọng về cấu trúc trong trận động đất.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error