D
Dicread
HomeDictionaryEessential

essential

thiết yếu / cốt lõi / vật dụng thiết yếu

/ɪˈsɛn.ʃəl/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: essentials

Tnày mô tmt điu gì đó không thloi bnếu không làm tn hi đến tính toàn vn hoc khnăng tn ti ca toàn thể. Nó gi ý vmt yêu cu bt buc, không ththương lượng, chkhông đơn thun chlà mt ưu tiên cao. Khi được dùng để mô tbn cht hoc đặc đim, tnày chvề "ct lõi"—phn cơ bn nht to nên đặc trưng ca mt svt. Điu này giúp phân bit nó vi timportant (quan trng), vn dùng để mô tgiá trị, trong khi essential mô tdanh tính và scn thiết. Trong cách dùng thông tc hin đại vi vai trò là mt danh từ, tnày ám chcác món đồ cơ bn phc vcho ssinh tn hoc sthoi mái (ví dụ: vt dng thiết yếu khi đi du lch), chuyn trng tâm ttriết hc tru tượng sang tính hu dng thc tế.

Countable when referring to physical items you pack for a trip ('travel essentials'). Uncountable when discussing the core, intrinsic nature or spirit of something ('the essential of the matter').

Ý nghĩa

Tính từthiết yếu

Hoàn toàn cần thiết; cực kỳ quan trọng

"Fresh water is essential for the survival of any living organism."

Nước sạch là điều thiết yếu cho sự sinh tồn của bất kỳ sinh vật sống nào.

Tính từcốt lõi

Thuộc về bản chất của một sự vật; cơ bản

"The essential difference between the two theories lies in their approach to causality."

Điểm khác biệt cốt lõi giữa hai lý thuyết nằm ở cách tiếp cận về quan hệ nhân quả.

Danh từvật dụng thiết yếu

Một thuộc tính hoặc phẩm chất cơ bản; một món đồ không thể thiếu

"Sunscreen and a hat are summer essentials for anyone visiting the beach."

Kem chống nắng và mũ là những vật dụng thiết yếu trong mùa hè cho bất kỳ ai đi biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error