D
Dicread
HomeDictionaryIinherent

inherent

vốn có
Tính từ

inherent được dùng để mô tmt đặc tính, phm cht hoc ri ro tn ti mt cách tnhiên, không thtách ri khi bn cht ca mt đối tượng hoc mt tình hung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vn có", "ni ti" hoc "tthân". Đim mu cht ca inherent là sgn kết vĩnh vin; nếu bn loi bỏ đặc tính này, đối tượng đó skhông còn là chính nó na.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inherent vi mt stcó nghĩa gn ging. Vic phân bit rõ ràng sgiúp cách dùng ttrnên chính xác hơn:

inherent so vi intrinsic: Chai đều nói vgiá trni ti. Tuy nhiên, inherent thường nhn mnh vào nhng đặc đim không thtránh khi hoc tt yếu (thường dùng cho ri ro, nguy him hoc khiếm khuyết), trong khi intrinsic thiên vgiá trct lõi, bn cht thc sca mt vt (ví dụ: giá trni ti ca mt viên kim cương).
inherent so vi innate: innate thường chdùng cho con người hoc sinh vt để nói vkhnăng bm sinh (ví dụ: tài năng bm sinh), trong khi inherent có phm vi rng hơn, áp dng được cho cvt thể, hthng, khái nim hoc tình hung.

Ví dụ:
Đúng: The inherent risks of skydiving (Nhng ri ro vn có trong vic nhy dù) - Ri ro là mt phn tt yếu ca hot động này.
Sai: The inherent talent of the pianist (Thay vào đó hãy dùng innate talent để chtài năng bm sinh).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn chuyên ngành như lut pháp, tài chính hoc kthut, inherent thường xut hin trong cm tinherent risk (ri ro vn có). Đây là loi ri ro tn ti trước khi có bt kbin pháp kim soát nào được áp dng. Khi dch sang tiếng Vit, hãy tránh dùng từ "bm sinh" cho các đối tượng không phi sinh vt để tránh gây hiu lm.

Vmt ngpháp, inherent là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be.

Ý nghĩa

Tính từvốn có

Tồn tại trong một thứ gì đó như một thuộc tính vĩnh viễn, thiết yếu hoặc đặc trưng

The risks inherent in mountain climbing are well known.

Những rủi ro vốn có trong việc leo núi đều được biết đến rộng rãi.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error