D
Dicread
HomeDictionaryPperipheral

peripheral

ngoại vi / phụ / thiết bị ngoại vi
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: peripherals

peripheral mang ý nghĩa ct lõi là nhng thnmvùng rìa, không thuc trung tâm hoc không phi là yếu tthen cht. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý (vtrí) hoc nghĩa tru tượng (tm quan trng).

Sc thái vvtrí và tm quan trng

Khi nói vvtrí, peripheral mô tnhng gì nmbiên gii hoc vùng ngoi vi. Mt ví dụ đin hình là peripheral vision (tm nhìn ngoi vi), tc là khnăng nhìn thy các vt thể ở hai bên trong khi mt đang nhìn thng.

Khi nói vgiá trhoc mc độ ưu tiên, peripheral ám chnhng điu phụ, không thiết yếu hoc khôngnh hưởng trc tiếp đến vn đề chính. Trong trường hp này, nó tương đương vi secondary hoc marginal.

Ví dụ: Mt chi tiết peripheral trong mt cuc tranh lun là chi tiết không làm thay đổi kết qucui cùng ca vn đề.

Sdng trong lĩnh vc công ngh

Trong tin hc, peripheral được dùng như mt danh từ để chcác thiết bngoi vi. Đây là nhng thiết bphn cng kết ni vi máy tính nhưng không nm trong bxlý trung tâm (CPU), chng hn như chut, bàn phím hoc máy in.

Lưu ý: Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia peripheral (thiết bngoi vi) và internal component (linh kin bên trong). Mc dù chai đều là phn cng, nhưng peripheral nhn mnh vào tính cht "bên ngoài" và "btrợ".

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô tả đặc đim) hoc mt danh từ (chvt thể). Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi là danh từ, nó thường xut hindng snhiu peripherals khi nói vcác thiết bmáy tính.

Countable when referring to hardware devices like mice or scanners. Uncountable when referring to the abstract quality of being on the edge or of minor importance.

Ý nghĩa

Tính từngoại vi

Nằm ở rìa hoặc biên giới của một thứ gì đó khác

The peripheral vision of a hawk is incredibly sharp.

Tầm nhìn ngoại vi của một con diều hâu cực kỳ sắc bén.

Tính từphụ

Có tầm quan trọng thứ yếu hoặc không đáng kể

The main goal is profit, while the aesthetic details are peripheral concerns.

Mục tiêu chính là lợi nhuận, trong khi các chi tiết về thẩm mỹ là những mối quan tâm phụ.

Danh từthiết bị ngoại vi

Một thiết bị kết nối với máy tính để bổ sung chức năng

The printer is a common peripheral used in home offices.

Máy in là một thiết bị ngoại vi phổ biến được sử dụng trong các văn phòng tại gia.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error