D
Dicread
HomeDictionaryPperipheral

peripheral

ngoại vi、phụ、thiết bị ngoại vi
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: peripheralsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang mt logic vkhông gian, từ đó chuyn hóa thành mt hthng phân cp vmc độ quan trng. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó mô tnhng gii hn ngoài cùng ca mt hthng, chng hn như mép ca tm nhìn hoc các vùng ngoài cùng ca hthn kinh. Điu này gi lên mt ranh gii nơi phn trung tâm kết thúc và môi trường bên ngoài bt đầu. Xét vmt khái nim hoc xã hi, tnày mô tnhng thbị đẩy ra ngoài lhoc không thiết yếu. Nếu mt vn đề trung tâm là ct lõi ca cuc tranh lun, thì mt vn đề phchlà mt nhánh rkhông làm thay đổi căn bn kết qucui cùng. Nó thường ngụ ý sthiếu ht quyn lc hoc tmnh hưởng so vi phn ct lõi.

Có thể đếm được khi đề cập đến các thành phần phần cứng như bàn phím hoặc chuột.

Ý nghĩa

Tính từngoại vi
[something]

Nằm ở rìa hoặc biên giới của một thứ gì đó

"The peripheral vision of a hawk is incredibly sharp."

Tầm nhìn ngoại vi của một con diều hâu cực kỳ sắc bén.

Tính từphụ
[something]

Có tầm quan trọng thứ yếu hoặc không đáng kể

"The main goal is profit, while the aesthetic details are peripheral concerns."

Mục tiêu chính là lợi nhuận, trong khi các chi tiết về thẩm mỹ chỉ là những mối quan tâm phụ.

Danh từthiết bị ngoại vi
[someone][something]

Một thiết bị kết nối với máy tính để bổ sung chức năng

"The printer is a common peripheral used in home offices."

Máy in là một thiết bị ngoại vi phổ biến được sử dụng trong văn phòng tại nhà.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error