D
Dicread
HomeDictionaryBbud

bud

nụ / giai đoạn khởi đầu / bạn thân / nảy nụ / ra nụ

/bʌd/

Nội động từNgoại động từ
Số nhiều: budsQuá khứ: buddedPhân từ 2: buddedV-ing: budding

bud mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa đen trong thc vt hc và hai là nghĩa bóng chskhi đầu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch linh hot để giữ được stnhiên.

Not a noun.

Ý nghĩa

Danh từnụ

Một mầm nhỏ trên cây, nơi lá hoặc hoa phát triển từ đó

The rose bushes are covered in tiny green buds.

Những bụi hồng được bao phủ bởi những nụ nhỏ màu xanh lá.

Danh từgiai đoạn khởi đầu

Giai đoạn đầu của sự phát triển; sự bắt đầu của một điều gì đó

The young pianist showed a budding talent for jazz.

Nghệ sĩ piano trẻ đã cho thấy một tài năng chớm nở đối với nhạc jazz.

Danh từbạn thân

Thuật ngữ thân mật để chỉ một người bạn thân (viết tắt của `buddy`)

Hey bud, do you want to catch the game tonight?

Này bạn hiền, cậu có muốn đi xem trận đấu tối nay không?

Nội động từnảy nụ

Bắt đầu ra nụ

The apple trees usually bud in early spring.

Những cây táo thường nảy nụ vào đầu mùa xuân.

Ngoại động từra nụ

Tạo ra nụ hoặc sự tăng trưởng mới trên một loại cây

The gardener pruned the shrubs to help them bud more vigorously next year.

Người làm vườn đã tỉa các bụi cây để giúp chúng ra nụ mạnh mẽ hơn vào năm tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error