D
Dicread
HomeDictionaryMmutation

mutation

đột biến、sự biến đổi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: mutations

Thut ngnày mang đậm tính khoa hc, gi lên hìnhnh vnhng thay đổi siêu nhtrong mã di truyn hoc nhng biến đổi sinh hc bt ngvà không lường trước được. Nó ám chmt sthay đổi vĩnh vin thay vì chlà tm thi, và thường ngụ ý rng có mt tác nhân kích thích ngu nhiên hoc tphát.

Có thể đếm được khi đề cập đến một lỗi di truyền cụ thể hoặc một gen đơn lẻ bị biến đổi. Không đếm được khi thảo luận về quá trình biến đổi sinh học nói chung.

Ý nghĩa

Danh từđột biến
[something]

Sự thay đổi trong trình tự DNA của một sinh vật

"The mutation caused the bacteria to become resistant to antibiotics."

Sự đột biến đã khiến vi khuẩn trở nên kháng thuốc kháng sinh.

Danh từsự biến đổi
[something]

Quá trình thay đổi từ hình thái hoặc trạng thái này sang hình thái hoặc trạng thái khác

"The mutation of the virus occurred rapidly across the population."

Sự biến đổi của virus đã diễn ra nhanh chóng trong quần thể.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error