D
Dicread
HomeDictionaryMmutation

mutation

đột biến / sự biến đổi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: mutations

Thut ngnày mang đậm tính khoa hc, gi lên hìnhnh vnhng thay đổi siêu nhtrong mã di truyn hoc nhng biến đổi sinh hc bt ngvà không lường trước được.

Nó ám chmt sthay đổi vĩnh vin thay vì mt biến đổi tm thi, và thường ngụ ý rng nguyên nhân gây ra là ngu nhiên hoc tphát.

Countable when referring to a specific genetic error or a single altered gene. Uncountable when discussing the general biological process of change.

Ý nghĩa

Danh từđột biến

Sự thay đổi trong trình tự DNA của một sinh vật

The mutation caused the bacteria to become resistant to antibiotics.

Sự đột biến đã khiến vi khuẩn trở nên kháng thuốc kháng sinh.

Danh từsự biến đổi

Quá trình thay đổi từ hình thái hoặc trạng thái này sang hình thái hoặc trạng thái khác

The mutation of the virus occurred rapidly across the population.

Sự biến đổi của virus đã diễn ra nhanh chóng trong quần thể.

Ví dụ

A genetic mutation can lead to the development of a new trait.

Một sự đột biến di truyền có thể dẫn đến sự phát triển của một đặc điểm mới.

0

The mutation of the chemical compound occurred under high pressure.

Sự biến đổi của hợp chất hóa học đã xảy ra dưới áp suất cao.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error