D
Dicread
HomeDictionaryEexogenous

exogenous

ngoại sinh
Tính từ

exogenous là mt thut ngchuyên môn được sdng chyếu trong các lĩnh vc khoa hc, kinh tế và y sinh để mô tnhng yếu tcó ngun gc tbên ngoài mt hthng hoc mt cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "ngoi sinh". Đim mu cht để phân bit exogenous là sự đối lp hoàn toàn vi endogenous (ni sinh) — nhng thứ được to ra hoc phát trin tbên trong.

Ý nghĩa

Tính từngoại sinh

Có nguồn gốc hoặc nguyên nhân từ bên ngoài

The company suffered from exogenous shocks to the global economy.

Công ty đã phải chịu những cú sốc ngoại sinh đối với nền kinh tế toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error