D
Dicread
HomeDictionaryRrhizome

rhizome

thân rễ / mạng lưới phi cấp bậc
Danh từ
Số nhiều: rhizomes

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong sinh hc, rhizome được hiu là mt loi thân rễ đặc thù. Người hc cn phân bit rõ rhizome vi root (rễ). Trong khi rthường có chc năng chính là hút nước và khoáng cht, rhizome thc cht là mt thân cây mc ngm, có khnăng mc ra chi và lá, cho phép cây lan rng và tái sinh. Ví dụ, khi nói vcây gng hay cây nghệ, chúng ta sdng rhizome để chphn thân dày mc ngang dưới đất.

góc độ triết hc và lý thuyết hthng, rhizome được dùng như mtn dụ để mô tmt mng lưới phi cp bc. Khác vi mô hình "cây" (tree model) truyn thng vn có gc rtrung tâm và phân nhánh theo thbc ttrên xung dưới, mt rhizome phát trin theo mi hướng, không có đim bt đầu hay kết thúc cố định, và bt kỳ đim nào trong mng lưới cũng có thkết ni vi bt kỳ đim nào khác. Điu này thường được dùng để mô tcu trúc ca internet hoc các hthng tư duy phi tuyến tính.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch rhizome là chỉ đơn thun dùng từ "rễ". Điu này không chính xác vmt khoa hc vì rhizome là thân (stem) chkhông phi rễ (root). Để chính xác nht, hãy luôn sdng thut ngữ "thân rễ" để phn ánh đúng bn cht sinh hc ca tnày.

Sai: The ginger root is spicy. (Khi mun nhn mnh cu trúc sinh hc ca thân cây mc ngm)
Đúng: The ginger rhizome is spicy. (Sdng "thân rễ" để chính xác vmt thut ngữ)

Đặc đim ngpháp

rhizome là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh sinh hc, nó thường xut hindng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng mu vt được đề cp. Trong ngcnh triết hc, nó thường được dùng như mt khái nim tru tượng để đối lp vi cu trúc phân cp.

Ý nghĩa

Danh từthân rễ

Một loại thân cây mọc ngang dưới mặt đất, phát triển liên tục và mọc ra các chồi bên cùng rễ phụ theo từng khoảng

The ginger plant grows from a thick, aromatic rhizome.

Cây gừng phát triển từ một thân rễ dày và có mùi thơm.

Danh từmạng lưới phi cấp bậc

Một hệ thống kiến thức hoặc mạng lưới không phân cấp, cho phép nhiều điểm ra vào và không có lõi hoặc nguồn gốc trung tâm

The philosopher described the internet as a digital rhizome where information spreads in all directions simultaneously.

Nhà triết học mô tả internet như một thân rễ kỹ thuật số, nơi thông tin lan truyền theo mọi hướng cùng một lúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error