D
Dicread
HomeDictionaryLlocation

location

vị trí / bối cảnh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: locations

Đây là mt thut ngtrung lp và chính xác dùng để mô tmt đim trong không gian. Tnày mang tính khách quan và tru tượng hơn so vi tplace (nơi/chỗ), vn thường mang nhiu sc thái cm xúc hoc giá trxã hi (ví dụ: "nơi yêu thích ca tôi" so vi "vtrí hin ti"). Trong các bi cnh kthut hoc hu cn, tnày ám chcác ta độ, bn đồ hoc mt địa chcthể. Nó nhn mnh vào yếu tố "ở đâu" thay vì tp trung vào các đặc đim ca môi trường xung quanh. Trong lĩnh vc truyn thông và sn xut, tnày dùng để chmt địa đim thc tế, đối lp vi các trường quay được dàn dng trong studio. Điu này mang li cm giác vschân thc và sng động.

Countable when referring to a specific site used for a purpose, such as 'three filming locations' in a movie. Uncountable when referring to the general concept of where something is situated, as in 'location is everything in real estate'.

Ý nghĩa

Danh từvị trí

Một địa điểm hoặc vị trí cụ thể

"The GPS provided the exact location of the vehicle."

GPS đã cung cấp vị trí chính xác của phương tiện.

Danh từbối cảnh

Nơi một cảnh phim được quay hoặc nơi một câu chuyện diễn ra

"The director chose a remote beach as the primary filming location."

Đạo diễn đã chọn một bãi biển hẻo lánh làm bối cảnh quay phim chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error