D
Dicread
HomeDictionaryEessence

essence

bản chất / tinh chất
[C/U] Cả hai
Số nhiều: essences

Thut ngnày gi lên hìnhnh vmt giá trct lõi đã được cht lc, nơi mi yếu thi ht bên ngoài bloi bỏ để làm lra stht tuyt đối ca mt svt. Tnày mang sc nng vmt triết hc, thường được sdng trong các cuc tranh lun trí tuệ để định nghĩa danh tính vĩnh cu ca mt khái nim, bt kvbngoài ca nó ra sao.

Trong bi cnh cm quan, tnày chuyn sang quy trình chiết xut vt lý. Nó gi ý vmt sự đậm đặc và tinh khiết mnh mhơn nhiu so vi ngun gc ban đầu, khiến nó trthành thành phn chcht trongm thc và nước hoa, nơi chmt lượng nhcũng to ra tác động mnh mẽ.

Countable when referring to a concentrated liquid extract used in baking. Uncountable when discussing the fundamental nature of a philosophy or person.

Ý nghĩa

Danh từbản chất

Đặc tính nội tại hoặc phẩm chất không thể thiếu của một sự vật nhằm xác định đặc trưng của sự vật đó

The essence of the argument is that we need more funding.

Bản chất của lập luận này là chúng ta cần thêm nguồn vốn.

Danh từtinh chất

Một chất chiết xuất đậm đặc, thường được dùng để tạo hương vị hoặc mùi thơm

Add two drops of vanilla essence to the batter.

Thêm hai giọt tinh chất vani vào hỗn hợp bột.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error