origin
Từ này gợi lên hình ảnh của một hạt giống hoặc một tia lửa khởi đầu. Nó tập trung vào điểm bắt đầu tuyệt đối, nơi mọi thứ khác từ đó tuôn trào hoặc phát triển.
Khi nói về con người, từ này mang cảm giác về bản sắc và di sản. Khác với nationality (quốc tịch) thường mang tính pháp lý, origin (xuất thân) mang thiên hướng về tổ tiên và sinh học nhiều hơn.
Trong các bối cảnh kỹ thuật như toán học hoặc vật lý, nó đại diện cho một điểm neo cố định và trung lập. Đây là điểm đánh dấu số không, tạo ra ý nghĩa cho tất cả các phép đo lường khác.
Countable when referring to a specific starting point or the root cause of something ('the origins of the conflict'). Uncountable when discussing a person's ancestral background or ethnic heritage ('of mixed origin').
Ý nghĩa
Điểm hoặc nơi mà một điều gì đó bắt đầu, phát sinh hoặc được hình thành
"The scientists are studying the origin of the universe."
Các nhà khoa học đang nghiên cứu nguồn gốc của vũ trụ.
Huyết thống hoặc dòng dõi của một người; nền tảng về sắc tộc hoặc quốc gia của họ
"She is of French origin but was born in New York."
Cô ấy là người gốc Pháp nhưng sinh ra tại New York.
Điểm trên một trục tọa độ mà từ đó tất cả các vị trí khác được đo lường (0,0)
"Plot the first point at the origin of the graph."
Hãy vẽ điểm đầu tiên tại gốc tọa độ của đồ thị.