D
Dicread
HomeDictionaryTtissue

tissue

khăn giấy、mô、vải mỏng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tissues

Tnày được sdng trong hai môi trường hoàn toàn khác bit: y khoa và đời sng hàng ngày. Trong bi cnh sinh hc, nó gi lên hìnhnh vcu trúc ca các tế bào liên kết vi nhau to thành mt đơn vchc năng ca cơ thể, mang sc thái khoa hc và khách quan. Trong giao tiếp thông thường, tnày hu như chdùng để chsn phm giy dùng mt ln. Cách dùng này gn lin vi vic vsinh, tình trngm đau hoc nhng cung bc cm xúc, chng hn như khi lau nước mt. Nó mang hàm ý vsmng manh và tính cht tm thi, đối lp hoàn toàn vi đặc đim cu trúc bn vng ca mô sinh hc.

Đếm được khi nói về những tờ khăn giấy riêng lẻ rút ra từ hộp. Không đếm được khi nói về các chất sinh học như mô tim hoặc mô phổi.

Ý nghĩa

Danh từkhăn giấy

Một mảnh giấy mềm, thấm hút và dùng một lần để lau mũi hoặc mặt

"Grab a tissue for your runny nose."

Hãy lấy một tờ `tissue` cho cái mũi đang sụt sịt của bạn.

Danh từ

Một nhóm các tế bào tương tự nhau thực hiện một chức năng cụ thể trong cơ thể sinh vật

"The muscle tissue in the leg was damaged."

Mô cơ ở chân đã bị tổn thương.

Danh từvải mỏng

Một loại vải dệt mịn, thường mỏng hoặc xuyên thấu

"The bridal veil was made of a delicate silk tissue."

Chiếc khăn voan cô dâu được làm từ một loại `tissue` lụa mỏng manh.

Ngoại động từđắp mô
[something]

Cung cấp hoặc che phủ bằng các mô

"The surgeon began to tissue the wound."

Bác sĩ phẫu thuật bắt đầu đắp mô cho vết thương.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error