D
Dicread
HomeDictionaryTtissue

tissue

mô / khăn giấy / mạng lưới
[C/U] Cả hai
Số nhiều: tissues

Tnày được sdng trong hai môi trường hoàn toàn khác bit: y khoa và đời sng hàng ngày. Trong bi cnh sinh hc, nó gi lên hìnhnh vcu trúc ca các tế bào liên kết vi nhau to thành mt đơn vchc năng ca cơ thể, mang sc thái khoa hc và khách quan.

Trong giao tiếp thông thường, tnày hu như chdùng để chsn phm giy dùng mt ln. Cách dùng này gn lin vi vic vsinh, tình trngm đau hoc nhng cung bc cm xúc, chng hn như khi lau nước mt. Nó mang hàm ý vsmng manh và tính cht tm thi, đối lp hoàn toàn vi đặc đim cu trúc bn vng ca mô sinh hc.

Countable when referring to individual paper handkerchiefs you pull from a box. Uncountable when referring to biological matter like heart or lung tissue.

Ý nghĩa

Danh từ

Một nhóm các tế bào tương tự nhau cùng hoạt động để thực hiện một chức năng cụ thể trong một cơ thể sống

The muscle tissue in the heart is specialized for contraction.

Mô cơ trong tim được chuyên hóa để co bóp.

Danh từkhăn giấy

Một mảnh giấy mềm, thấm hút, dùng một lần để lau mũi hoặc mặt

She reached for a tissue to blow her nose.

Cô ấy với lấy một tờ khăn giấy để hỉ mũi.

Danh từmạng lưới

Một mạng lưới phức tạp những lời nói dối hoặc những câu chuyện bịa đặt

The entire testimony was a tissue of lies designed to mislead the jury.

Toàn bộ lời khai là một mạng lưới những lời dối trá nhằm đánh lạc hướng bồi thẩm đoàn.

Ví dụ

The scientist examined the nerve tissue under a microscope.

Nhà khoa học đã kiểm tra thần kinh dưới kính hiển vi.

Please pass me a tissue for my allergies.

Làm ơn đưa cho tôi một tờ khăn giấy vì tôi bị dị ứng.

The politician's speech was a complete tissue of lies.

Bài phát biểu của chính trị gia đó hoàn toàn là một mạng lưới những lời dối trá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error