D
Dicread
HomeDictionaryAarbitrary

arbitrary

tùy tiện / độc đoán
Tính từ

arbitrary mang sc thái mô tmt hành động hoc quyết định không da trên logic, lý lẽ, quy tc hay hthng cthnào mà chda trên ý thích nht thi hoc sngu nhiên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là sự "tùy tin" (mang tính ngu nhiên, không có căn cứ) và hai là sự "độc đoán" (lm dng quyn lc để áp đặt ý chí cá nhân).

Ý nghĩa

Tính từtùy tiện

Dựa trên sự lựa chọn ngẫu nhiên hoặc ý thích cá nhân thay vì bất kỳ lý do hay hệ thống nào

The decision to pick the winner was completely arbitrary.

Quyết định chọn người chiến thắng hoàn toàn tùy tiện.

Tính từđộc đoán

Sử dụng quyền lực hoặc thẩm quyền cá nhân không giới hạn mà không quan tâm đến luật pháp

The dictator made arbitrary arrests of political opponents.

Kẻ độc tài đã thực hiện các vụ bắt giữ tùy tiện đối với những đối thủ chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error