D
Dicread
HomeDictionaryPprobability

probability

xác suất
[C/U] Cả hai
Số nhiều: probabilities

Thut ngnày mang tính chính xác vmt toán hc, giúp phân bit nó vi nhng tnhư likelihood (khnăng) hay chance (cơ hi). Nó gi ý vmt tlệ đã được tính toán hoc mt đánh giá ri ro chính thc, thường gn lin vi các hìnhnh vthng kê, xúc xc hoc mô hình dbáo trong môi trường khoa hc và chuyên nghip.

Trong giao tiếp thông thường, tnày đóng vai trò như mt cách nói gim nói tránh để tránh khng định tuyt đối. Khi ai đó đề cp đến xác sut, họ đang chuyn cuc hi thoi tkết qunhphân đúng-sai sang mt di các khnăng, cho thy mt tư duy thn trng hoc thiên vphân tích.

Countable when referring to a specific calculated chance or a mathematical scenario (the probabilities of winning). Uncountable when referring to the general concept of likelihood (a matter of probability).

Ý nghĩa

Danh từxác suất

Mức độ khả thi khi một sự việc nào đó xảy ra

There is a high probability of rain tomorrow.

Ngày mai có xác suất cao là sẽ mưa.

Ví dụ

There is a high probability of rain tomorrow.

Ngày mai có xác suất cao là sẽ mưa.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error