D
Dicread
HomeDictionaryPprobability

probability

xác suất、khả năng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: probabilities

Thut ngnày mang tính chính xác vmt toán hc, giúp phân bit nó vi các tnhư likelihood hay chance. Nó gi mvmt tlệ đã được tính toán hoc mt sự đánh giá ri ro chính thc, thường gn lin vi các hìnhnh vthng kê, tung xúc xc hoc mô hình dbáo trong môi trường khoa hc và chuyên nghip. Trong giao tiếp thông thường, tnày đóng vai trò như mt cách nói gim nói tránh để tránh khng định tuyt đối. Khi ai đó đề cp đến probability, họ đang chuyn cuc hi thoi tkết qunhphân "có hoc không" sang mt di các khnăng, thhin tư duy phân tích hoc sthn trng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cơ hội cụ thể đã được tính toán hoặc một kịch bản toán học (các xác suất chiến thắng). Không đếm được khi nói về khái niệm chung về khả năng xảy ra (một vấn đề về xác suất).

Ý nghĩa

Danh từxác suất

Khả năng một điều gì đó có thể xảy ra

"There is a high probability of rain tomorrow."

Ngày mai có xác suất cao là sẽ mưa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error