D
Dicread
HomeDictionaryDderivation

derivation

sự phái sinh / sự chiết xuất / phép dẫn xuất
Danh từ
Số nhiều: derivations

derivation là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng phbiến trong ngôn nghc, toán hc và hóa hc. Đim chung ct lõi ca tnày là mô tquá trình mt thgì đó được hình thành hoc rút ra tmt ngun gc có sn. Sc thái trong ngôn nghc và logic Trong ngôn nghc, derivation đề cp đến vic to ra tmi bng cách thêm các thành phn phụ (tin thoc hu tố) vào mt tgc. Điu này khác vi inflection (biến hình), vn chthay đổi hình thái từ để phù hp vi ngpháp mà không to ra mt tmi vi nghĩa khác. Trong logic hoc toán hc, nó mô tquá trình suy lun tng bước để đi đến mt kết lun hoc công thc cui cùng. Ví dụ: Vic rút ra công thc tính din tích hình tròn là mt derivation toán hc. Sc thái trong hóa hc và khoa hc Trong lĩnh vc hóa hc, derivation (thường dùng dưới dng tính tderivative) chmt hp cht được to ra tmt hp cht tương tthông qua phnng hóa hc. Người hc cn lưu ý phân bit gia derivation (quá trình dn xut) và derivative (cht dn xut/đạo hàm). Lưu ý cho người Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia derivation vi origin (ngun gc). Trong khi origin chỉ đim bt đầu hoc nơi xut phát, derivation nhn mnh vào quá trình biến đổi hoc các bước logic để đi từ đim bt đầu đến kết quhin ti. Sai: The derivation of the river is in the mountains. (Nên dùng source hoc origin) ✅ Đúng: The derivation of the word "happiness" is from "happy". (Nhn mnh quá trình hình thành từ) Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh, nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vlý thuyết chung.

Ý nghĩa

Danh từsự phái sinh

Quá trình tạo ra một từ từ một từ khác hoặc từ một gốc từ bằng cách thêm tiền tố hoặc hậu tố

"The derivation of the word 'happiness' comes from the root 'happy'."

Sự phái sinh của từ `hạnh phúc` bắt nguồn từ gốc từ `vui vẻ`.

Danh từsự chiết xuất

Hành động thu được một thứ gì đó từ một nguồn hoặc nguồn gốc của một thứ gì đó

"The derivation of the new chemical compound was based on a natural enzyme."

Sự chiết xuất hợp chất hóa học mới được dựa trên một loại enzyme tự nhiên.

Danh từphép dẫn xuất

Một chuỗi các bước logic được sử dụng để đi đến một công thức toán học hoặc kết luận từ một tập hợp các tiên đề

"The physicist provided a detailed derivation of the equation for relativity."

Nhà vật lý đã cung cấp một phép dẫn xuất chi tiết cho phương trình về thuyết tương đối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error