D
Dicread
HomeDictionaryAattribute

attribute

đặc điểm / cho là do / gán cho
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: attributesQuá khứ: attributedPhân từ 2: attributedV-ing: attributing

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tattribute mang sc thái mô thoc phân tích chi tiết, thường được dùng trong các bi cnh kthut, triết hc hoc chuyên môn để tách bit mt đặc đim duy nht nhm phân tích. Tnày gi ý vmt đặc tính cố định hoc mang tính định nghĩa, thay vì mt tâm trng thoáng qua hay mt trng thái tm thi.

Khi đóng vai trò là mt động từ, tattribute hot động như mt cu ni vnguyên nhân hoc ngun gc. Nó to ra mt liên kết logic gia kết quvà ngun phát sinh, thường được sdng trong môi trường hc thut hoc điu tra để thiết lp mt mi liên hchính thc gia mt kết quvà nguyên nhân được cho là gây ra kết quả đó.

Countable when referring to a specific characteristic or trait of a person or object.

Ý nghĩa

Danh từđặc điểm

một phẩm chất hoặc đặc tính được xem là đặc trưng hoặc là một phần vốn có của ai đó hoặc cái gì đó

Her most striking attribute is her patience.

Đặc điểm nổi bật nhất của cô ấy là sự kiên nhẫn.

Ngoại động từcho là do
[~ someone][~ something]

coi điều gì đó là kết quả gây ra bởi một người hoặc một vật nào đó

The scientists attribute the warming to greenhouse gases.

Các nhà khoa học cho rằng sự nóng lên là do khí nhà kính.

Ngoại động từgán cho
[~ something][~ someone]

xác định một tác phẩm hoặc một lời nói là của một người cụ thể

The poem is attributed to an unknown 14th-century monk.

Bài thơ này được cho là của một tu sĩ vô danh vào thế kỷ 14.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error