D
Dicread
HomeDictionaryUunplanned

unplanned

không định trước
Tính từ

unplanned được sdng để mô tnhng svic, hành động hoc tình hung xy ra mt cách tphát, không có schun bhoc sp xếp ttrước. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái trung lp hoc tiêu cc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi nói vnhng tri nghim tích cc hoc ngu nhiên, unplanned gi lên sbt ngvà thú vị. Ví dụ, mt chuyến đi unplanned trip thường mang li cm giác phiêu lưu. Ngược li, trong các bi cnh nghiêm túc như y tế, tài chính hoc qun lý dự án, tnày thường ám chsthiếu chun bhoc mt scngoài ý mun, mang hàm ý tiêu cc. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia unplanned và unexpected. Trong khi unplanned nhn mnh vào vic thiếu mt kế hoch hoc ssp xếp (lack of planning), thì unexpected nhn mnh vào yếu tbt ngờ, không lường trước được (surprise). Mt svic có thể được lên kế hoch nhưng kết quli unexpected, nhưng nếu ngay từ đầu không có kế hoch nào, đó là unplanned. Ví dthc tế Sdng đúng: an unplanned pregnancy (mt thai kngoài ý mun) — nhn mnh vic không có kế hoch sinh con. Sdng đúng: an unplanned detour (mt đường vòng không định trước) — nhn mnh vic thay đổi ltrình mt cách tphát. Đặc đim ngpháp unplanned đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Tnày không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từkhông định trước

Không được suy tính, tổ chức hoặc sắp xếp từ trước

"The sudden rainstorm led to an unplanned detour through the woods."

Cơn mưa rào bất chợt đã dẫn đến một cuộc đi đường vòng không định trước xuyên qua khu rừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error