D
Dicread
HomeDictionaryOorgan

organ

cơ quan、đàn organ、cơ quan ngôn luận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: organs

Tnày gi lên cm giác vscn thiết trong cu trúc và chc năng chuyên bit. Trong ý nghĩa sinh hc, nó ám chmt thành phn mà nếu thiếu đi sgâynh hưởng đến toàn bhthng, to ra cm giác vsphthuc ln nhau và smong manh. Khi được dùng trong âm nhc hoc chính trị, thut ngnày chuyn sang sc thái ca suy nghi và quyn lc. Mt cây đàn organ lp đầy không gian bng âm thanh choáng ngp, trong khi mt cơ quan ngôn lun mang sc nng ca nhng sc lnh chính thc tmt tchc, đưa tnày tkhông gian ni ti ca cơ thra đến phm vi công cng ca quyn lc và nghi lễ.

Có thể đếm được khi đề cập đến một bộ phận sinh học như thận hoặc một nhạc cụ. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về cấu trúc hữu cơ trong các hệ thống sinh học.

Ý nghĩa

Danh từcơ quan

Một bộ phận của cơ thể có chức năng sinh tồn cụ thể

"The heart is a vital organ."

Tim là một cơ quan thiết yếu.

Danh từđàn organ

Một nhạc cụ phím lớn với các ống phát ra âm thanh bằng không khí

"The cathedral has a magnificent pipe organ."

Nhà thờ có một cây đàn `pipe organ` tráng lệ.

Danh từcơ quan ngôn luận

Một ấn phẩm hoặc tạp chí định kỳ đóng vai trò là tiếng nói chính thức của một tổ chức

"The party's official organ published the manifesto."

Cơ quan ngôn luận chính thức của đảng đã công bố bản tuyên ngôn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error