D
Dicread
HomeDictionaryOorgan

organ

cơ quan / đàn ống / cơ quan ngôn luận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: organs

Tnày gi lên cm giác vscn thiết mang tính cu trúc và chc năng chuyên bit. Trong ý nghĩa sinh hc, nó ám chmt thành phn không thtách ri nếu không làm tn hi đến toàn bhthng, to ra cm giác vsphthuc ln nhau và smong manh.

Khi được áp dng trong âm nhc hoc chính trị, thut ngnày chuyn sang hướng trang trng và quyn uy. Mt cây đànng lp đầy không gian bng âm thanh choáng ngp, trong khi mt cơ quan ngôn lun chính thc mang sc nng ca mt sc lnh chính thc tmt tchc, đưa tnày tkhông gian ni ti thân thuc ca cơ thsang phm vi công cng ca quyn lc và nghi lễ.

Countable when referring to a biological part like a kidney or a musical instrument. Uncountable when referring to the general concept of organic structure in biological systems.

Ý nghĩa

Danh từcơ quan

Một bộ phận của cơ thể có chức năng sinh học cụ thể và thiết yếu

The heart is a vital organ.

Tim là một cơ quan quan trọng.

Danh từđàn ống

Một loại nhạc cụ phím lớn với các ống phát ra âm thanh bằng luồng khí

The cathedral has a magnificent pipe organ.

Nhà thờ lớn có một cây đàn ống tráng lệ.

Danh từcơ quan ngôn luận

Một ấn phẩm hoặc tạp chí định kỳ đóng vai trò là tiếng nói chính thức của một tổ chức

The party's official organ published the manifesto.

Cơ quan ngôn luận chính thức của đảng đã công bố bản tuyên ngôn.

Ví dụ

The liver is a vital organ in the human body.

Gan là một cơ quan thiết yếu trong cơ thể con người.

0

The church installed a massive pipe organ in the sanctuary.

Nhà thờ đã lắp đặt một cây đàn ống khổng lồ trong thánh đường.

0

The newsletter serves as the official organ of the political party.

Bản tin này đóng vai trò là cơ quan ngôn luận chính thức của đảng chính trị.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error