D
Dicread
HomeDictionaryDdevelopmental

developmental

thuộc về phát triển
Tính từ

developmental là mt tính tdùng để mô tnhng đặc đim, quá trình hoc giai đon liên quan đến stăng trưởng và tiến trin ca mt đối tượng theo thi gian. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vphát trin", nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái chuyên môn khác nhau.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong lĩnh vc y tế và tâm lý hc, developmental thường dùng để chquá trình trưởng thành vmt thcht, nhn thc và cm xúc ca con người, đặc bit là ở trem. Ví dụ, cm tdevelopmental milestones (các ct mc phát trin) đề cp đến nhng knăng mà trem thường đạt đượcmt độ tui nht định. Khi nói vdevelopmental delay (chm phát trin), tnày mô tvic mt cá nhân không đạt được các ct mc này đúng thi hn.

Trong bi cnh kthut hoc tchc, developmental li mang nghĩa là đang trong giai đon thnghim, xây dng hoc ci tiến, chưa đạt đến trng thái hoàn thin cui cùng. Ví dụ, mt developmental prototype là mt mu thnghim đang trong quá trình phát trin.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ developmental vi developing. Trong khi developmental là tính tmô ttính cht "thuc vquá trình phát trin", thì developing thường được dùng như mt phân thin ti để chtrng tháiang phát trin".

developing country: quc gia đang phát trin (trng thái kinh tế - xã hi).
developmental psychology: tâm lý hc phát trin (mt ngành khoa hc nghiên cu vstăng trưởng).

Mt sai lm phbiến là nhm ln developmental vi các tchsphát trin mang tính quy mô hoc slượng. developmental tp trung vào stiến hóa vcht, strưởng thành hoc shoàn thin theo trình tthi gian hơn là sgia tăng đơn thun vkích thước hay slượng.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về phát triển

Liên quan đến quá trình tăng trưởng, tiến triển hoặc tiến hóa theo thời gian

The child is showing typical developmental milestones.

Đứa trẻ đang cho thấy những cột mốc phát triển điển hình.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error