D
Dicread
HomeDictionaryDdevelopmental

developmental

thuộc về phát triển, mang tính phát triển
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang đậm tính hc thut và lâm sàng, thường xuyên xut hin trong các lĩnh vc như tâm lý hc, nhi khoa và giáo dc. Thay vì mô tmt trng thái tĩnh, tnày nhn mnh vào quỹ đạo tăng trưởng, tp trung vào trình tthay đổi mà mt cá nhân hoc hthng tri qua để đi thình thái đơn gin đến phc tp hơn. Trong môi trường doanh nghip hoc chuyên nghip, ý nghĩa ca tnày chuyn sang tp trung vào vic ci thin và trau di knăng. Mt vai trò phát trin (developmental role) hoc mt kế hoch phát trin (developmental plan) ám chmt giai đon hc hi và hoàn thin nhm chun bcho ai đó đảm nhn nhng trách nhim ln hơn, điu này khác bit hoàn toàn vi nhng vai trò thun túy vvn hành hoc bo trì.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về phát triển
[something]

Liên quan đến quá trình tăng trưởng, tiến triển hoặc tiến hóa theo thời gian

"The child is showing typical developmental milestones."

Đứa trẻ đang cho thấy những cột mốc phát triển điển hình.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error