D
Dicread
HomeDictionaryCconcerned

concerned

lo lắng / liên quan / có liên quan
Tính từ

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào cu trúc ngpháp, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia trng thái cm xúc và mi quan hlogic.

Sc thái biu cm và slo lng

Khi được dùng như mt tính tmô tcm xúc, concerned din đạt slo âu, bn chn hoc phin mun vmt vn đề cthể. Sc thái này thường mang tính nghiêm túc và thhin squan tâm sâu sc đến kết quca mt svic.

Ví dụ: I am concerned about the environment (Tôi lo lng vmôi trường).

Trong trường hp này, nó có nghĩa tương đương vi worried, nhưng concerned thường gi cm giác vmt squan tâm có trách nhim hơn là chỉ đơn thun là shãi.

Mi quan hlogic và sliên quan

Khi đóng vai trò mô tskết ni, concerned biu thvic có squan tâm, tham gia hoc kết ni cthvi mt chủ đề, hot động hoc bị ảnh hưởng bi mt tình hung hin ti. Đim khác bit quan trng là vtrí ca ttrong câu:

Khi đứng sau danh từ (post-positive adjective), nó thường có nghĩa là "có liên quan" hoc "có phn sự".
Ví dụ: The parties concerned (Các bên có liên quan).

Hãy cn thn để không nhm ln gia concerned about (lo lng về) và concerned with (liên quan đến/quan tâm đến). Vic dùng sai gii tslàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu ttrng thái tâm lý sang mi quan hlogic.

Lưu ý vngpháp

concerned là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu. Khi dùng để chnhng người bị ảnh hưởng hoc tham gia vào mt svic, nó luôn đứng sau danh tmà nó bnghĩa để to ra nghĩa "có liên quan".

Ý nghĩa

Tính từlo lắng
[~ about something][~ with something]

Lo âu, bồn chồn hoặc phiền muộn về một tình huống hoặc vấn đề cụ thể

She is deeply concerned about her daughter's health.

Cô ấy đang rất lo lắng về sức khỏe của con gái mình.

Tính từliên quan
[~ with something]

Có sự quan tâm, tham gia hoặc kết nối cụ thể với một chủ đề hoặc hoạt động nào đó

The report is primarily concerned with the economic impact of the new law.

Bản báo cáo chủ yếu liên quan đến tác động kinh tế của luật mới.

Tính từcó liên quan
[the ~ party/person]

Bị ảnh hưởng bởi một tình huống hiện tại hoặc tham gia vào một vấn đề cụ thể

All parties concerned must sign the agreement before the deadline.

Tất cả các bên có liên quan phải ký thỏa thuận trước thời hạn chót.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error