D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcapacity

capacity

sức chứa / khả năng / vai trò

/kəˈpæsɪti/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: capacities

Tnày xoay quanh khái nim về 'thtích' hoc 'dung lượng'—cho dù đó là không gian vt lý, băng thông trí tuhay mt ranh gii nghnghip.

Khi đề cp đến các vt cha hoc không gian, tnày mô tmt gii hn cng hoc mc trn. Nó mang tính kthut hơn tsize (kích cỡ) và ngụ ý mt ngưỡng ti đa trước khi xy ra tình trng tràn.

Xét vmt tâm lý hoc trí tuệ, tnày gi ý vmt tim năng bm sinh hoc 'khong trng' để phát trin. Khác vi skill (knăng) là thcó được thông qua rèn luyn, capacity thường đề cp đến khnăng thô trong vic hp thhoc chu đựng (ví dụ: 'khnăng chu đau' hoc 'khnăng yêu thương').

Đối vi các vai trò chuyên môn, tnày xác định góc nhìn cthmà mt người đang thc hin hành động. Nó tách bit danh tính cá nhân ca mt người khi chc năng chính thc ca họ, to ra mt ranh gii trang trng vquyn hn và trách nhim.

Uncountable when referring to the general volume a container can hold or a person's mental ability ('a capacity for love'). Countable when referring to a specific professional role or official position ('working in various capacities').

Ý nghĩa

Danh từsức chứa

Lượng tối đa mà một vật có thể chứa được

The stadium has a seating capacity of 50,000 people.

Danh từkhả năng

Năng lực hoặc quyền hạn để làm, trải nghiệm hoặc thấu hiểu một điều gì đó

She has an amazing capacity for learning new languages.

Danh từvai trò

Một vị trí hoặc chức danh cụ thể gắn liền với trách nhiệm

Ví dụ

The fuel tank has a capacity of sixty liters.

Bình nhiên liệu có sức chứa sáu mươi lít.

She has an incredible capacity for hard work.

Cô ấy có khả năng làm việc chăm chỉ đến kinh ngạc.

He attended the meeting in his capacity as chairman.

Ông ấy tham dự cuộc họp với vai trò là chủ tịch.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi