D
Dicread
HomeDictionaryDdoubt

doubt

sự nghi ngờ / nghi ngờ / hoài nghi

/dʌʊt/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: doubtsQuá khứ: doubtedPhân từ 2: doubtedV-ing: doubting

Tnày mang sc nng tâm lý vsdo dvà hoài nghi. Nó gi lên mt khong cách vmt tinh thn gia nim tin và schc chn, thường to ra cm giác căng thng hoc thiếun định trong nim tin ca mt người. Trong các bi cnh giao tiếp xã hi, vic bày tsnghi ngcó thdao động tmt cách thhin shoài nghi lch scho đến mt li thách thc trc tiếp đối vi uy tín ca ai đó. Tnày thường được sdng để làm gim nhmt sbt đồng hoc để ra hiu rng cn có thêm bng chng trước khi chp nhn mt điu gì đó.

Uncountable when referring to a general state of uncertainty (There is some doubt). Countable when referring to specific points of uncertainty or individual hesitations (I have a few doubts about the contract).

Ý nghĩa

Danh từsự nghi ngờ

Cảm giác không chắc chắn hoặc thiếu niềm tin vào sự thật, giá trị hoặc độ tin cậy của một điều gì đó

"There is some doubt as to whether the plan will work."

Có một vài nghi ngờ về việc liệu kế hoạch này có thành công hay không.

Ngoại động từnghi ngờ
[~ something][~ someone][~ whether/if...]

Cảm thấy không chắc chắn về sự thật hoặc độ tin cậy của một điều gì đó hoặc một ai đó

"I doubt that he will arrive on time."

Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ.

hoài nghi

Thiếu tin tưởng vào khả năng, sự trung thực hoặc độ tin cậy của một người hoặc một vật

Nhiều người hoài nghi về khả năng lãnh đạo công ty của ông ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error