D
Dicread
HomeDictionaryCcompassion

compassion

lòng trắc ẩn
Danh từ

compassion không chỉ đơn thun là sthương hi, mà là mt trng thái cm xúc sâu sc, kết hp gia sthu cm và mong mun mãnh lit được giúp đỡ người khác vượt qua ni đau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lòng trcn", mang sc thái cao quý và chủ động hơn so vi pity (sthương hi). Skhác bit vsc thái Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là sphân bit gia compassion và pity. Trong khi pity thường mang hàm ý nhìn xung đối phương tmt vthế cao hơn, đôi khi to ra cm giác ban ơn hoc coi thường, thì compassion li da trên sbình đẳng và thu hiu. Người có compassion cm nhn ni đau ca người khác như chính ni đau ca mình. compassion: Thu cm và mun hành động để giúp đỡ (Ví dụ: show compassion to the poor - thhin lòng trcn vi người nghèo). pity: Thương hi nhưng có thể đi kèm sxa cách hoc đánh giá thp (Ví dụ: I feel pity for him - tôi thy ti nghip cho anh ta). Cách sdng trong ngcnh Tnày thường được dùng trong các bi cnh liên quan đến đạo đức, tôn giáo hoc các hot động nhân đạo. Nó thường đi kèm vi các động tnhư show, feel hoc have. Đúng: Her compassion for the victims was evident (Lòng trcn ca cô ấy dành cho các nn nhân hin rõ trên khuôn mt). Sai: Sdng compassion khi chmun nói vshi tiếc hoc bun bã thông thường mà không có sthu cm sâu sc. Vmt ngpháp, compassion là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vkhái nim chung ca lòng trcn.

Ý nghĩa

Danh từlòng trắc ẩn

Một cảm giác mạnh mẽ về sự cảm thông và quan tâm đến những đau khổ hoặc bất hạnh của người khác, thường đi kèm với mong muốn làm giảm bớt nỗi đau đó

"He felt great compassion for the homeless people living on the street."

Anh ấy cảm thấy lòng trắc ẩn sâu sắc đối với những người vô gia cư sống trên đường phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error