D
Dicread
HomeDictionaryVvigilance

vigilance

sự cảnh giác / sự thận trọng
Danh từ

Vigilance mô tmt trng thái tnh táo cao độ, không chỉ đơn thun là schú ý mà là stheo dõi mt cách chủ động và kiên trì để phát hin sm các mi đe da hoc sai sót. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "scnh giác", mang sc thái phòng nga ri ro hoc nguy him tim tàng. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi caution, vigilance mang tính chủ động và kéo dài hơn. Trong khi caution (sthn trng) thường là vic cân nhc klưỡng trước khi hành động để tránh sai lm, thì vigilance là vic duy trì squan sát liên tc trong mt khong thi gian dài. Ví dụ, mt người lái xe cn thn thhin caution, nhưng mt nhân viên an ninh theo dõi màn hình camera sut ca trc thhin vigilance. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là tránh nhm ln vi alertness. Alertness thiên vkhnăng phnng nhanh chóng ti mt thi đim cthể (snhy bén), còn vigilance nhn mnh vào quá trình duy trì stnh táo đó mt cách bn bỉ. Ngcnh sdng Trong an ninh và quân sự: Dùng để chvic canh gác, phòng thủ. Ví dụ: constant vigilance (scnh giác không ngng). Trong y tế hoc kthut: Dùng để chvic theo dõi sát sao các chsố để kp thi can thip. Ví dụ: clinical vigilance (stheo dõi sát sao trong lâm sàng). Sai: I exercised vigilance when crossing the street. (Trong trường hp này, dùng caution stnhiên hơn vì đây là hành động ngn hn). ✅ Đúng: The government called for increased vigilance against cyber attacks. (Chính phkêu gi tăng cường cnh giác trước các cuc tn công mng - đây là mt trng thái phòng nga dài hn).

Ý nghĩa

Danh từsự cảnh giác

Hành động hoặc trạng thái theo dõi cẩn thận để phòng ngừa nguy hiểm hoặc khó khăn có thể xảy ra

"The security guards maintained a state of constant vigilance during the summit."

Các nhân viên bảo vệ duy trì trạng thái cảnh giác liên tục để ngăn chặn việc xâm nhập trái phép.

sự thận trọng

Phẩm chất tỉnh táo và chú ý để tránh sai sót hoặc sự cẩu thả

Sự thận trọng của kế toán đã đảm bảo rằng không có sai sót tài chính nào bị bỏ qua trong quá trình kiểm toán.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error