D
Dicread
HomeDictionaryPpoint

point

điểm
[C] Đếm được
Số nhiều: pointsQuá khứ: pointedPhân từ 2: pointedV-ing: pointingSo sánh hơn: more pointingSo sánh nhất: most pointing

Tnày đóng vai trò như mt cu ni linh hot gia hình hc vt lý và logic tru tượng. Ở nghĩa cthể, point xác định mt ta độ chính xác hoc mt đầu nhn, nhn mnh tính đơn nht và schun xác trong môi trường vt lý. Ở góc độ nhn thc, tnày chuyn sang chbn cht ca mt lp lun hoc mc đích ca mt hành động. Khi ai đó hi vpoint, họ đang tìm kiếm giá trct lõi hoc mc tiêu chính, loi bnhng chi tiết phụ để tìm ra ý nghĩa trung tâm.

A point, points.

Ý nghĩa

Danh từđiểm

Một vị trí, địa điểm hoặc tọa độ cụ thể trong không gian

"Meet me at the designated point on the map."

Hãy gặp tôi tại điểm đã định trên bản đồ.

Ví dụ

Just meet me at the starting point by noon.

Chỉ cần gặp tôi tại điểm xuất phát trước buổi trưa.

Look, the point of the needle is actually broken!

Nhìn này, mũi kim thực sự bị gãy rồi!

I see your point, but you are still wrong.

Tôi hiểu ý của bạn, nhưng bạn vẫn sai.

Stop! Just point to where you hid the money!

Dừng lại! Chỉ cần chỉ cho tôi chỗ bạn giấu tiền!

Wait, what is the point of this entire meeting?

Đợi đã, mục đích của toàn bộ cuộc họp này là gì vậy?

Does this compass point north or south, exactly?

Chiếc la bàn này chính xác là chỉ hướng bắc hay hướng nam?

God, just point me toward the exit already!

Trời ạ, làm ơn hãy chỉ cho tôi lối thoát ngay đi!

Listen, the point is we have no more time.

Nghe này, vấn đề là chúng ta không còn thời gian nữa.

I think we reached the boiling point of this argument.

Tôi nghĩ chúng ta đã chạm đến điểm sôi của cuộc tranh cãi này rồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error