D
Dicread
HomeDictionaryMmood

mood

tâm trạng、không khí、ý muốn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: moods

Tnày mô tmt trng thái cm xúc bao trùm, gâynh hưởng đến toàn bcách mt người nhìn nhn thế gii trong mt khong thi gian. Nó khác vi cm xúc (emotion) vn thường là nhng phnng mnh mvà tc thì trước mt tác động cthể; trong khi đó, mood là mt trng thái din ra chm hơn, kéo dài hơn và có thtn ti mà không cn mt nguyên nhân rõ ràng. Trong các bi cnh nghthut hoc môi trường, tnày ám chvic chủ động xây dng mt "vibe" hay phong cách riêng. Điu này gi lên mt tri nghim đa giác quan thng nhtchng hn như skết hp gia ánh sáng, âm thanh và màu scnhm khơi gi mt phnng tâm lý cthtphía người xem hoc người cm nhn.

Có thể đếm được khi đề cập đến một trạng thái cảm xúc cụ thể hoặc sự thay đổi đột ngột (ví dụ: `a foul mood` - tâm trạng tồi tệ, `mood swings` - thay đổi tâm trạng). Không đếm được khi nói về khái niệm chung về khí chất cảm xúc.

Ý nghĩa

Danh từtâm trạng

Trạng thái tâm lý hoặc cảm xúc tạm thời

"He was in a grumpy mood all morning."

Anh ấy đã trong tâm trạng cáu kỉnh suốt cả buổi sáng.

Danh từkhông khí

Bầu không khí hoặc đặc điểm cảm xúc của một tác phẩm nghệ thuật hoặc một địa điểm

"The dim lighting created a romantic mood in the restaurant."

Ánh sáng mờ ảo đã tạo nên một không khí lãng mạn trong nhà hàng.

Danh từý muốn

Một khuynh hướng hoặc mong muốn cụ thể muốn làm điều gì đó

"I am not in the mood for a movie tonight."

Tối nay tôi không có tâm trạng để xem phim.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error