D
Dicread
HomeDictionaryIimplication

implication

ngụ ý / hệ lụy / sự cáo buộc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: implications

implication là mt từ đa nghĩa và dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tích cc, trung lp hoc tiêu cc. Đim mu cht là tnày thường mô tnhng điu không được nói ra trc tiếp mà phi thông qua suy lun hoc dự đoán.

Phân bit các sc thái ý nghĩa

Khi dùng vi nghĩa là ngụ ý, tnày nhn mnh vào thông đipn sau li nói. Nó khác vi suggestion (gi ý) ở chimplication thường mang tính khng định ngm hoc mt kết lun logic mà người nghe trút ra, trong khi suggestion mang tính đề xut hoc đưa ra ý tưởng.

Khi dùng vi nghĩa là hệ lụy, implication mô tnhng kết qutim tàng, thường là nhng tác động gián tiếp và lâu dài ca mt hành động. Cn phân bit rõ vi consequence (hu quả). Trong khi consequence thường chkết qutrc tiếp và thường mang nghĩa tiêu cc, thì implication thiên vnhng khnăng có thxy ra trong tương lai, có thlà tích cc hoc tiêu cc.

Cui cùng, trong ngcnh pháp lý hoc điu tra, implication mang nghĩa là sự cáo buộc hoc ám chai đó có ti. Đây là sc thái nng nnht, gi lên snghi ngvvai trò ca mt cá nhân trong mt svic xu.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia implication và influence (ảnh hưởng). Influence là tác động trc tiếp làm thay đổi điu gì đó, còn implication là kết qukéo theo hoc ý nghĩa timn.

Sai: The new law has a big implication on the economy. (Trong trường hp mun nói vtác động trc tiếp, nên dùng impact hoc influence).
✅ Đúng: The new law has serious implications for the economy. (Lut mi có nhng hly nghiêm trng đối vi nn kinh tế - nhn mnh vào nhng kết qutim tàng).

Đặc đim ngpháp

implication là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhng hly hoc ngụ ý, tnày thường được sdngdng snhiu (implications) để bao hàm nhiu khnăng hoc tác động khác nhau. Vmt kết hp từ, khi mang nghĩa hly, nó thường đi kèm vi gii tfor (ví dụ: implications for the future).

Countable when referring to a specific consequence or a single inferred point (e.g., three major implications of the treaty). Uncountable when referring to the general process of implying something.

Ý nghĩa

Danh từngụ ý

Một kết luận có thể được suy ra từ điều gì đó mặc dù không được phát biểu một cách rõ ràng

The implication of his silence was that he disagreed.

Việc anh ấy im lặng ngụ ý rằng anh ấy không đồng ý.

Danh từhệ lụy

Một tác động hoặc kết quả có thể xảy ra trong tương lai của một quyết định hoặc hành động

The new law has serious implications for small businesses.

Luật mới có những hệ lụy nghiêm trọng đối với các doanh nghiệp nhỏ.

Danh từsự cáo buộc

Hành động gợi ý rằng ai đó có liên quan đến một tội ác hoặc một tình huống gây bê bối

The witness's testimony led to the implication of the CEO in the fraud.

Lời khai của nhân chứng đã dẫn đến việc cáo buộc vị Giám đốc điều hành có liên quan đến vụ gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error