D
Dicread
HomeDictionaryOobligation

obligation

nghĩa vụ / khoản nợ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: obligations

Tnày mang sc nng ca scn thiết và áp lc, thường ngụ ý rng hành động đó không phi là mt sla chn mà là mt yêu cu bt buc. Nó gi lên mt sràng buc gia cá nhân vi mt cơ quan có thm quyn, mt hp đồng xã hi hoc mt quy tc đạo đức cá nhân. Trong khi bn phn thường được xem là trách nhim chung, thì obligation mang cm giác cthvà không thtránh khi hơn, thường gn lin vi mt li ha hoc mt điu lut nht định.

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, thut ngnày mang tính khách quan và chính xác, dùng để chcác hp đồng và khon nợ. Tuy nhiên, trong các mi quan hcá nhân, tnày có thmang sc thái tiêu cc, gi ý vmt gánh nng hoc mt công vic mà ai đó thc hin vì cm giác ti li hoc kvng ca xã hi thay vì mong mun thc sự.

Countable when referring to a specific task or a legal contract (e.g., three different obligations). Uncountable when referring to the general state of being bound by duty (e.g., a sense of obligation).

Ý nghĩa

Danh từnghĩa vụ

Một bổn phận hoặc cam kết mà một người bị ràng buộc về mặt pháp lý hoặc đạo đức phải hoàn thành

He felt a strong obligation to help his aging parents.

Anh ấy cảm thấy có nghĩa vụ mạnh mẽ phải giúp đỡ cha mẹ già của mình.

Danh từkhoản nợ

Một thỏa thuận pháp lý hoặc một khoản nợ phải được thanh toán

The company failed to meet its financial obligations.

Công ty đã không hoàn thành các nghĩa vụ tài chính của mình.

Ví dụ

He felt a strong obligation to help his aging parents.

Anh ấy cảm thấy có nghĩa vụ mạnh mẽ phải giúp đỡ cha mẹ già của mình.

The company failed to meet its financial obligations.

Công ty đã không hoàn thành các khoản nợ tài chính của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error