connection
Từ này xoay quanh khái niệm về một chiếc cầu nối—dù đó là cầu nối vật lý, cảm xúc, logic hay xã hội. Nó mô tả trạng thái khi hai thực thể riêng biệt trở thành một đơn vị thống nhất hoặc chia sẻ một sợi dây liên kết chung.
Trong khía cạnh kỹ thuật hoặc hậu cần, từ này mang tính trung lập và chức năng, dùng để chỉ các loại cáp, chuyến bay hoặc mạch điện. Việc mất đi một điểm kết nối như vậy thường ngụ ý sự gián đoạn trong giao tiếp hoặc di chuyển.
Khi áp dụng cho con người, từ này mang hai sắc thái khác biệt. Một connection có thể là một sợi dây tình cảm thân thiết (sự ấm áp, thấu hiểu), hoặc cũng có thể là một công cụ chiến lược lạnh lùng (mạng lưới quan hệ, tầm ảnh hưởng).
Khác với relationship (mối quan hệ) vốn ngụ ý một sự tương tác bền vững, connection thường đề cập đến liên kết ban đầu hoặc một điểm tiếp xúc cụ thể giúp cho một điều gì đó khác có thể xảy ra.
Countable when referring to specific people who can help your career ('he has powerful connections') or a scheduled transfer between trains. Uncountable when referring to the general state of being linked, such as an emotional bond or a poor internet signal.
Ý nghĩa
Một mối quan hệ trong đó một người, một vật hoặc một ý tưởng được liên kết hoặc gắn kết với một đối tượng khác
"The police are investigating a possible connection between the two crimes."
Cảnh sát đang điều tra một mối liên hệ có thể có giữa hai vụ án.
Một phương tiện để nối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau, chẳng hạn như một liên kết vật lý hoặc một mạch điện
"Check the cable connection to ensure the monitor is receiving a signal."
Hãy kiểm tra điểm kết nối cáp để đảm bảo màn hình đang nhận tín hiệu.
Hành động nối hoặc được nối; một liên kết giữa các địa điểm, thường là thông qua phương tiện giao thông
"I missed my connection in Chicago, so I arrived four hours late."
Tôi đã lỡ chuyến chuyển tiếp ở Chicago, vì vậy tôi đã đến muộn bốn tiếng.
Một người có thể cung cấp thông tin hữu ích hoặc có tầm ảnh hưởng thông qua mạng lưới chuyên môn hoặc xã hội của họ
"She has a few high-level connections in the fashion industry that helped her get the job."
Cô ấy có một vài mối quan hệ cấp cao trong ngành thời trang đã giúp cô ấy có được công việc này.