D
Dicread
HomeDictionaryAapprehension

apprehension

sự lo âu / sự bắt giữ / sự lĩnh hội
Danh từ

apprehension là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa phbiến nht. Sc thái vtâm lý và nhn thc Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chcm giác lo âu, bt an hoc shãi vmt điu gì đó sp xy ra trong tương lai. Nó mang sc thái nng nhơn worry (lo lng thông thường) và thiên vsdcm không lành. Ví dụ, khi bn cm thy hi hp và lo strước mt kthi quan trng, đó chính là apprehension. Mt nghĩa ít phbiến hơn nhưng quan trng trong văn phong hc thut là slĩnh hi hoc thu hiu mt ý tưởng. Ở đây, nó tương đương vi understanding hoc grasping, mô tquá trình trí tunm bt mt khái nim phc tp. Sc thái vpháp lut và hành động Trong ngcnh hình shoc cnh sát, apprehension không liên quan đến cm xúc mà chhành động bt gimt nghi phm. Đây là thut ngchuyên môn, trang trng hơn tarrest. Khi đọc các bn tin thi shoc báo cáo cnh sát, bn cn phân bit rõ nghĩa này để tránh hiu lm thành "slo lng". Sai: Cnh sát đang lo lng nghi phm (dùng apprehension vi nghĩa lo âu trong ngcnh bt giữ). ✅ Đúng: Vic bt ginghi phm đã din ra thành công (The apprehension of the suspect was successful). Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vcm giác lo âu hoc sthu hiu, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vmt vbt gicthể.

Ý nghĩa

Danh từsự lo âu

Một cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi về tương lai hoặc một sự kiện cụ thể sắp xảy ra

"She felt a deep sense of apprehension as she waited for the test results."

Cô ấy cảm thấy một sự lo âu sâu sắc khi chờ đợi kết quả kiểm tra.

Danh từsự bắt giữ

Hành động bắt giữ một ai đó vì một tội danh

"The police are working to ensure the quick apprehension of the suspect."

Cảnh sát đang nỗ lực để đảm bảo việc bắt giữ nghi phạm một cách nhanh chóng.

Danh từsự lĩnh hội

Hành động hiểu hoặc nắm bắt một khái niệm hoặc ý tưởng

"His apprehension of the complex mathematical theory took several weeks of study."

Việc lĩnh hội lý thuyết toán học phức tạp này của anh ấy đã mất vài tuần nghiên cứu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error