D
Dicread
HomeDictionaryTtheme

theme

chủ đề / giai điệu chính / thiết kế theo chủ đề
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: themesQuá khứ: themedPhân từ 2: themedV-ing: theming

theme thường được hiu là mt ý tưởng chủ đạo hoc mt si chỉ đỏ xuyên sut mt tác phm. Trong văn hc và nghthut, nó không chỉ đơn thun là ni dung câu chuyn mà là thông đip sâu sc, ý nghĩa triết hc mà tác gimun truyn ti. Ví dụ, trong mt câu chuyn vchiến tranh, theme có thlà stàn khc ca xung đột hoc sc mnh ca hy vng.

Skhác bit gia chủ đề và đề tài

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia theme và topic. Trong khi topic (đề tài) chỉ đơn gin là đối tượng được nói đến (ví dụ: "biến đổi khí hu"), thì theme (chủ đề) là góc nhìn hoc quan đim cthvề đối tượng đó (ví dụ: "sthờ ơ ca con người trước biến đổi khí hu").

topic: Cái gì đang được tho lun?
theme: Ý nghĩa sâu xa đằng sau điu đang được tho lun là gì?

ng dng trong các lĩnh vc khác

Ngoài văn hc, theme còn được dùng để chphong cách thiết kế đồng nht cho mt skin hoc giao din (ví dụ: dark theme - giao din ti). Trong âm nhc, nó ám chmt giai điu đặc trưng, lp li để nhn din mt nhân vt hoc mt phân đon trong bn nhc.

Khi đóng vai trò là động từ, theme có nghĩa là trang trí hoc thiết kế mt không gian theo mt phong cách cthể. Ví dụ: The cafe is themed around the 1950s (Quán cà phê được thiết kế theo phong cách nhng năm 1950).

Countable when referring to a specific recurring idea or a visual style for a party. Uncountable when discussing the general concept of thematic unity in art.

Ý nghĩa

Danh từchủ đề

Đối tượng chính hoặc ý tưởng lặp đi lặp lại trong một tác phẩm viết, bộ phim hoặc tác phẩm nghệ thuật

The central theme of the novel is the loss of innocence.

Chủ đề trung tâm của cuốn tiểu thuyết là sự mất đi vẻ ngây thơ.

Danh từchủ đề

Một đối tượng thống nhất hoặc phong cách hình ảnh được sử dụng cho một bữa tiệc, trang web hoặc sự kiện

We chose a 1920s Gatsby theme for the anniversary ball.

Chúng tôi đã chọn chủ đề Gatsby những năm 1920 cho buổi vũ hội kỷ niệm.

Danh từgiai điệu chính

Một giai điệu dễ nhận biết được dùng làm cơ sở cho một bản nhạc

The movie's main theme is played by a full orchestra during the credits.

Giai điệu chính của bộ phim được trình diễn bởi một dàn nhạc giao hưởng đầy đủ trong phần giới thiệu cuối phim.

Ngoại động từthiết kế theo chủ đề
[~ something]

Đưa một phong cách hoặc đối tượng cụ thể vào một cái gì đó

The restaurant was themed around a tropical jungle.

Nhà hàng được thiết kế theo chủ đề rừng rậm nhiệt đới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error