D
Dicread
HomeDictionaryTtheme

theme

chủ đề、giai điệu chính、phong cách
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: themesQuá khứ: themedPhân từ 2: themedV-ing: themingSo sánh hơn: more themedSo sánh nhất: most themed

Tnày đóng vai trò như mt si dây liên kết trí tugiúp gn kết mt tác phm sáng to. Nó không đơn thun là mt đề tài, mà là mt thông đip ngm hoc mt mô-típ lp li nhm mang li mc đích và smch lc cho toàn btác phm. Trong phân tích văn hc, nó đại din cho stht phquát mà tác gimun truyn ti. Trong bi cnh kthut svà xã hi hin đại, tnày đã chuyn hướng sang vic tùy chnh thm mỹ. Nó mô tgiao din hìnhnh hoc bcc ca mtng dng phn mm, nơi stp trung nmhthng màu sc và biu tượng thay vì nhng ý nghĩa triết hc sâu xa.

Đếm được khi đề cập đến một ý tưởng lặp lại cụ thể hoặc một phong cách hình ảnh cho bữa tiệc. Không đếm được khi thảo luận về khái niệm chung về sự thống nhất chủ đề trong nghệ thuật.

Ý nghĩa

Danh từchủ đề
[something]

Chủ đề chính hoặc ý tưởng lặp đi lặp lại trong một tác phẩm viết, phim ảnh hoặc tác phẩm nghệ thuật

"The central theme of the novel is the loss of innocence."

Chủ đề trung tâm của cuốn tiểu thuyết là sự mất đi vẻ ngây thơ.

Danh từchủ đề, phong cách
[something]

Một chủ đề thống nhất hoặc phong cách hình ảnh được sử dụng cho một bữa tiệc, trang web hoặc sự kiện

"We chose a 1920s Gatsby theme for the anniversary ball."

Chúng tôi đã chọn chủ đề Gatsby những năm 1920 cho buổi dạ tiệc kỷ niệm.

Danh từgiai điệu chính
[something]

Một giai điệu dễ nhận biết được dùng làm cơ sở cho một bản nhạc

"The movie's main theme is played by a full orchestra during the credits."

Giai điệu chính của bộ phim được một dàn nhạc đầy đủ trình diễn trong phần giới thiệu cuối phim.

Ngoại động từthiết kế theo chủ đề
[something]

Định hình một phong cách hoặc chủ đề cụ thể cho một thứ gì đó

"The restaurant was themed around a tropical jungle."

Nhà hàng được thiết kế theo chủ đề rừng rậm nhiệt đới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error