D
Dicread
HomeDictionaryHhesitation

hesitation

sự do dự / sự ngần ngại
Danh từ

hesitation mô ttrng thái tm dng hoc chm trtrong hành động hoc li nói. Sc thái chính ca tnày là sthiếu ttin, lo lng hoc không chc chn vquyết định ca mình. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là sngp ngng (vmt hình thc, li nói) hoc sdo dự (vmt tâm lý, suy nghĩ). Phân bit sc thái sdng Khi nói vgiao tiếp, hesitation thường chnhng khong lng ngn, nhng tiếng "ờ", "à" khi mt người đang tìm tngphù hp hoc cm thy không thoi mái. Ngược li, khi nói vvic ra quyết định, nó nhn mnh vào cuc đấu tranh ni tâm gia vic nên làm hay không nên làm. hesitation so vi reluctance: Trong khi hesitation là stm dng do không chc chn, reluctance (smin cưỡng) li mang sc thái tiêu cc hơn, thhin vic bn thc skhông mun làm điu đó dù có thbn biết mình phi làm. hesitation so vi indecision: indecision (sthiếu quyết đoán) là mt trng thái kéo dài, mt đặc đim tính cách, trong khi hesitation thường là mt phnng tc thi trong mt tình hung cthể. Lưu ý vcách dùng Mt li phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia vic "ngp ngng" và "do dự". Hãy nhrng hesitation bao hàm chai: hành động vt lý (dng li) và trng thái tinh thn (phân vân). Đúng: without hesitation (không mt chút do dự/ngay lp tc). Đúng: a slight hesitation in her voice (mt sngp ngng nhtrong ging nói ca cô ấy). Vmt ngpháp, hesitation là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tâm lý chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi chmt ln tm dng cthtrong li nói.

Ý nghĩa

Danh từsự do dự

Hành động tạm dừng trước khi nói hoặc làm điều gì đó, thường là do không chắc chắn, lo lắng hoặc miễn cưỡng

"After a moment of hesitation, he finally agreed to the proposal."

Sau một khoảnh khắc do dự, cuối cùng anh ấy đã đồng ý với lời đề nghị.

Danh từsự ngần ngại

Sự thiếu tự tin hoặc cảm giác nghi ngờ về một hướng hành động cụ thể

"There was some hesitation among the board members regarding the new merger."

Có một sự ngần ngại nhất định giữa các thành viên hội đồng quản trị liên quan đến vụ sáp nhập mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error