D
Dicread
HomeDictionarySsituation

situation

tình huống / vị trí / công việc

/sɪtjuːˈeɪʃən/

[C] Đếm được
Số nhiều: situations

Đây là mt thut ngkhái quát để chỉ 'trng thái ca mi thứ' ti mt thi đim cthể. Tnày thường mang sc thái trung lp nhưng thường nghiêng vnhng điu phc tp hoc nan gii (ví dụ: a difficult situation). Khác vi circumstance vn chcác skin riêng lẻ, situation mô tmt bc tranh toàn cnh. Khi dùng để chỉ địa đim, tnày gi lên cm giác vmt vtrí chiến lược hoc có li thế vmt thm mỹ. Cách dùng này mang tính trang trng hơn và ít phbiến trong giao tiếp hng ngày so vi các tnhư location hoc spot. Trong bi cnh nghnghip, vic dùng situation vi nghĩa là mt công vic hin nay đã trnên cxưa hoc cc ktrang trng, thường chxut hin trong các mu qung cáo tuyn dng kiu cũ (Situation Vacant) thay vì trong các cuc hi thoi hin đại.

Used as a countable noun whether referring to a specific set of circumstances ('a difficult situation'), a physical location ('a prime situation'), or a job opening ('seeking a situation').

Ý nghĩa

Danh từtình huống

Một tập hợp các hoàn cảnh mà một người gặp phải; trạng thái của sự việc

"The political situation in the region remains unstable."

Tình hình chính trị trong khu vực vẫn chưa ổn định.

Danh từvị trí

Vị trí của một địa điểm hoặc tòa nhà so với môi trường xung quanh

"The hotel occupies a prime situation overlooking the bay."

Khách sạn nằm ở một vị trí đắc địa nhìn ra vịnh.

Danh từcông việc

Một công việc hoặc vị trí chuyên môn, thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng

"She is seeking a challenging situation in the field of marketing."

Cô ấy đang tìm kiếm một vị trí đầy thử thách trong lĩnh vực marketing.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error