D
Dicread
HomeDictionaryCcaution

caution

sự thận trọng / lời cảnh cáo / cảnh báo

/ˈkɔːʃ(ə)n/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai

caution mang sc thái nhn mnh vào stnh táo và cnh giác để ngăn nga ri ro hoc sai sót trước khi chúng xy ra. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu linh hot tùy theo vai trò ngpháp: khi là danh từ, nó chsthn trng hoc mt li cnh cáo chính thc; khi là động từ, nó thhin hành động cnh báo ai đó vmt mi nguy him tim tàng.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit caution vi care và warning để sdng chính xác trong tng ngcnh:

caution tp trung vào vic tránh nguy him thông qua sthn trng, thường dùng trong các tình hung đòi hi sdè chng (ví dụ: lái xe trong thi tiết xu hoc xlý hóa cht). Trong khi đó, care mang nghĩa rng hơn, chsquan tâm, chu đáo hoc cn thn nói chung trong công vic hàng ngày.
caution (khi là li cnh cáo) thường mang tính cht nhc nhhoc cnh báo nhnhàng hơn, hoc là mt hình thc klut chính thc nhưng chưa đến mc nghiêm trng. Ngược li, warning thường mang tính khn cp hơn, báo hiu mt mi nguy him sp xy ra ngay lp tc hoc mt hình pht nng nnếu không tuân thủ.

Ví dụ:
Sdng caution: Proceed with caution (Hãy tiến hành mt cách thn trng) - nhn mnh sdè chng.
Sdng warning: A weather warning (Mt cnh báo thi tiết) - nhn mnh snguy him khn cp.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic dùng caution như mt li khuyên thn trng và mt mnh lnh cm đoán. caution không mang nghĩa cm (prohibit), mà chyêu cu người thc hin phi nâng cao mc độ cnh giác.

Sai: Caution! Do not enter (Nếu mun cm tuyt đối, nên dùng Danger hoc Keep out).
✅ Đúng: Caution: Wet Floor (Cnh báo: Sàn ướt) - nhc nhngười đi qua cn thn trng để không btrượt ngã.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, caution thường đi kèm vi cu trúc caution someone against something hoc caution someone to do something để chvic cnh báo ai đó không nên làm gì hoc nên làm gì để đảm bo an toàn.

Uncountable when referring to the general state of being careful ('proceed with caution'). Countable when referring to a specific official warning issued by an authority figure ('the police gave him a caution').

Ý nghĩa

Danh từsự thận trọng

Sự cẩn thận được thực hiện để tránh nguy hiểm hoặc sai lầm

Proceed with caution when driving in heavy fog.

Hãy thận trọng khi lái xe trong sương mù dày đặc.

Danh từlời cảnh cáo

Một lời cảnh báo được đưa ra cho ai đó để họ cẩn thận hơn

The police gave him a formal caution regarding his behavior.

Cảnh sát đã đưa ra một lời cảnh cáo chính thức về hành vi của anh ta.

Ngoại động từcảnh báo

Cảnh báo ai đó về một mối nguy hiểm hoặc sai lầm tiềm tàng

The lifeguard cautioned the swimmers against entering the deep water.

Nhân viên cứu hộ đã cảnh báo những người bơi không nên đi vào vùng nước sâu.

Ví dụ

You should exercise extreme caution when handling volatile chemicals.

Bạn nên hết sức thận trọng khi xử lý các hóa chất dễ bay hơi.

0

The officer issued a formal caution to the teenager for trespassing.

Viên cảnh sát đã đưa ra một lời cảnh cáo chính thức đối với thiếu niên vì hành vi xâm nhập trái phép.

0

The teacher cautioned the students about the difficulty of the exam.

Giáo viên đã cảnh báo các học sinh về độ khó của kỳ thi.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error