D
Dicread
HomeDictionaryPpanic

panic

sự hoảng loạn / sự hoảng loạn tài chính / hoảng loạn / làm cho hoảng sợ
Danh từNội động từNgoại động từ
Quá khứ: panickedPhân từ 2: panickedV-ing: panicking

panic mô tmt trng thái tâm lý cc đoan, nơi ni shãi đột ngt chiếm lĩnh lý trí, khiến mt cá nhân hoc mt nhóm người không còn khnăng suy nghĩ sáng sut hay hành động mt cách logic. Đim mu cht ca panic là smt kim soát và tính cht tc thi, khác vi fear (ni sợ) vn có thlà mt cm giác kéo dài và có mc độ nhhơn. Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau Trong đời sng hàng ngày, panic thường được dùng để chnhng phnng bn năng trước nguy him. Ví dụ, khi mt người bkt trong đám đông và bt đầu thgp, hành động mt kim soát đó được gi là panic. Khi đóng vai trò là động từ, nó có thlà ni động từ (thong lon) hoc ngoi động từ (làm cho ai đó hong sợ). Trong lĩnh vc kinh tế và tài chính, panic mang mt nghĩa chuyên bit hơn, chhin tượng tâm lý đám đông dn đến nhng hành động cc đoan như bán tháo cphiếu hàng lot vì lo ssp đổ thtrường. Đây không còn là ni scá nhân mà là mt hin tượng xã hi có tác động quy mô ln. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ panic vi worry hoc anxiety. Trong khi worry (lo lng) và anxiety (bt an) thường là nhng trng thái tâm lý âm ỉ, kéo dài và có thkim soát được, thì panic là mt "cú sc" tâm lý mnh mvà bùng phát nhanh chóng. Sai: I am panicking about the exam next month. (Vì kthi din ra tháng sau, đây là slo lng kéo dài, không phi shong lon tc thi). ✅ Đúng: I panicked when I realized I had lost my passport at the airport. (Shong lon xy ra ngay lp tc khi phát hin mt hchiếu). Lưu ý vngpháp Khi dùng như mt động từ, panic thường đi kèm vi gii tabout để chnguyên nhân gây ra shong lon (ví dụ: panic about something). Khi dùng như mt danh từ, nó thường xut hin trong các cm tnhư in a panic (trong trng thái hong lon) hoc panic attack (cơn hong lon/cơn hong sợ).

Ý nghĩa

Danh từsự hoảng loạn

Một nỗi sợ hãi đột ngột và mãnh liệt khiến con người không thể suy nghĩ hoặc hành động một cách hợp lý

"A wave of panic swept through the crowd when the alarm sounded."

Một làn sóng hoảng loạn bao trùm đám đông khi chuông báo cháy vang lên.

Danh từsự hoảng loạn tài chính

Nỗi sợ hãi lan rộng đột ngột về sự sụp đổ tài chính hoặc sự sụt giảm giá cổ phiếu dẫn đến việc bán tháo hàng loạt

"The stock market crash of 1929 triggered a global financial panic."

Cuộc hoảng loạn thị trường chứng khoán năm 1929 đã dẫn đến cuộc đại khủng hoảng kinh tế toàn cầu.

Nội động từhoảng loạn
[~]

Bị chế ngự bởi nỗi sợ hãi đột ngột và không thể kiểm soát

"The hikers began to panic when they realized they were lost in the woods."

Những người leo núi bắt đầu hoảng loạn khi họ nhận ra mình đã bị lạc trong rừng.

Ngoại động từlàm cho hoảng sợ
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy một nỗi sợ hãi đột ngột và không thể kiểm soát

"The loud noise panicked the horse, causing it to bolt."

Tiếng động lớn đã làm con ngựa hoảng sợ, khiến nó lao đi mất kiểm soát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error