D
Dicread
HomeDictionaryPpost

post

cột
[C/U] Cả hai
Số nhiều: postsQuá khứ: postedPhân từ 2: postedV-ing: postingSo sánh hơn: more postingSo sánh nhất: most posting

Tnày có phm vi ý nghĩa rt rng, kết ni gia thế gii vt lý và thế giio. Ở nghĩa cthnht, nó chmt trct dùng để to sự ổn định hoc phân định ranh gii. Tkhái nim vmt đim cố định này, nghĩa ca từ đã mrng sang lĩnh vc quân svà nghnghip để chmt vtrí trc hoc nhim vụ được giao, nơi mt người gn bó vi mt công vic cthể.

Trong thi đại ngày nay, tnày đã chuyn sang lĩnh vc truyn thông. Nó phát trin tvic chuyn phát thư vt lý thông qua hthng bưu đin sang hành động đăng ti ni dung kthut stc thi. Sthay đổi này phn ánh mt xu hướng ngôn ngrng hơn, khi các thut ngliên quan đến vn chuyn vt lý được tái sdng cho vic truyn ti đin tử.

Countable as a pole or digital entry; uncountable when referring to the mail system.

Ý nghĩa

Danh từcột

Một cây sào thẳng đứng, chắc chắn dùng để làm giá đỡ hoặc đánh dấu

The fence post was rotting at the base.

Cột hàng rào bị mục ở phần gốc.

Cụm từ kết hợp

goal post

cột gôn

The ball hit the goal post.

Quả bóng đập trúng cột gôn.

blog post

bài đăng blog

She wrote a detailed blog post.

Cô ấy đã viết một bài đăng blog chi tiết.

trading post

trạm giao thương

They stopped at a remote trading post.

Họ dừng chân tại một trạm giao thương hẻo lánh.

post office

bưu điện

I need to go to the post office.

Tôi cần phải đi đến bưu điện.

military post

đồn quân sự

The military post was heavily guarded.

Đồn quân sự được canh gác nghiêm ngặt.

Cụm động từ

post up

đứng chốt

The security guards post up at the entrance.

Các nhân viên an ninh đứng chốt tại lối ra vào.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error