D
Dicread
HomeDictionaryLlink

link

mối liên hệ / đường dẫn / mắt xích / kết nối / liên quan
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: linksQuá khứ: linkedPhân từ 2: linkedV-ing: linking

Tnày gi lên hìnhnh ca mt si xích vt lý, nơi mi vòng xích đơn lẻ đều đóng vai trò thiết yếu đối vi stoàn vn ca toàn bsi xích. Điu này to ra cm giác vsphthuc ln nhau và sc mnh, cho thy rng nếu mt kết ni bhng, toàn bhthng ssp đổ. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh điu tra để mô tmt mnh bng chng còn thiếu nhm hoàn thin mt chui logic.

Trong knguyên số, thut ngnày đã chuyn dch sang hướng kết ni tc thi. Trong khi mt mi liên kết vt lý ngụ ý mt sgn kết bn vng hoc nng nề, thì mt đường dn kthut sli đại din cho mt cng thông tin hoc mt cây cu, cho phép người dùng chuyn tmu thông tin này sang mu thông tin khác mt cách ddàng. Ssong hành này khiến tlink trnên hu ích trong cbi cnh công nghip nng ln môi trườngo linh hot.

Countable when referring to a specific connection or a digital URL.

Ý nghĩa

Danh từmối liên hệ

Một mối quan hệ hoặc sự kết nối giữa hai người hoặc hai vật

The police found a link between the two crimes.

Cảnh sát đã tìm thấy một mối liên hệ giữa hai vụ án.

Danh từđường dẫn

Một siêu liên kết có thể nhấp vào trên một trang web hoặc trong một tài liệu

Click the link to open the website.

Nhấp vào đường dẫn để mở trang web.

Danh từmắt xích

Một vòng đơn lẻ của một sợi xích

The chain broke at its weakest link.

Sợi xích bị đứt ở mắt xích yếu nhất.

Ngoại động từkết nối
[~ someone][~ something]

Kết nối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau

The app links your calendar with your email.

Ứng dụng này kết nối lịch của bạn với email.

Nội động từliên quan

Có kết nối hoặc gắn liền với một điều gì đó khác

High sugar intake is often linked to diabetes.

Việc tiêu thụ nhiều đường thường liên quan đến bệnh tiểu đường.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error