D
Dicread
HomeDictionarySscope

scope

phạm vi / kính ngắm / thăm dò
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: scopesQuá khứ: scopedPhân từ 2: scopedV-ing: scoping

Tscope mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vai trò ngpháp, nhưng phbiến nht là dùng để chgii hn hoc khnăng bao quát ca mt vn đề. Khi đóng vai trò là danh từ, scope thường được hiu là "phm vi", dùng để xác định ranh gii mà mt hot động, mt cuc tho lun hoc mt quyn hn có hiu lc. Người hc cn phân bit scope vi range và extent. Trong khi range thường chmt khong giá trtừ đim thp nht đến cao nht (ví dụ: di tn số), và extent nhn mnh vào mc độ hoc quy mô ca sự ảnh hưởng, thì scope tp trung vào nhng gì được bao hàm hoc cho phép trong mt khuôn khcthể.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh sdng

Trong môi trường chuyên nghip hoc kthut, scope thường xut hin trong cm từ "scope of work" (phm vi công vic), dùng để định nghĩa chính xác nhng nhim vcn thc hin và nhng gì không thuc trách nhim ca người thc hin. Nếu dùng sai tnày, bn có thgây hiu lm vtrách nhim pháp lý hoc khi lượng công vic.

Đúng: The scope of the project is limited to the first phase. (Phm vi ca dự án chgii hn trong giai đon đầu.)
Sai: The range of the project is limited... (Vì range không din đạt được khái nim vranh gii trách nhim hay ni dung công vic.)

Khi đóng vai trò là động từ, scope mang nghĩa là "thăm dò" hoc xem xét klưỡng để đánh giá tình hình trước khi hành động. Đây là cách dùng ít phbiến hơn nhưng rt tnhiên trong văn phong nói hoc báo cáo phân tích.

Lưu ý vtloi và các trường hp đặc bit

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi scope được dùng như mt danh trút gn ca các thiết bquang hc như telescope (kính thiên văn) hoc microscope (kính hin vi). Trong bi cnh săn bn hoc quân sự, scope chính là "kính ngm" gn trên súng. Hãy cn trng để không nhm ln gia "phm vi" (nghĩa tru tượng) và "kính ngm" (nghĩa vt lý) da vào ngcnh ca câu.

Ví dụ: Adjust the scope for a better shot.iu chnh kính ngm để bn chính xác hơn.)

Vmt ngpháp, khi mang nghĩa "phm vi", scope thường là danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy ngcnh, nhưng thường đi kèm vi các tính tnhư broad (rng), narrow (hp) hoc limited (hn chế).

Countable when referring to a physical device like a rifle scope. Uncountable when referring to the conceptual range of a project or study.

Ý nghĩa

Danh từphạm vi

Mức độ của một khu vực, chủ đề hoặc hoạt động mà điều gì đó đề cập đến

The project is beyond the scope of this meeting.

Dự án này nằm ngoài phạm vi của cuộc họp này.

Danh từkính ngắm

Một thiết bị dùng để quan sát các vật thể ở xa hoặc kích thước nhỏ, chẳng hạn như kính thiên văn hoặc kính hiển vi

He peered through the scope to spot the deer.

Anh ấy nhìn qua kính ngắm để tìm con nai.

Ngoại động từthăm dò
[~ something]

Xem xét hoặc quan sát kỹ điều gì đó để thu thập thông tin

They spent the afternoon scoping out the competition.

Họ đã dành cả buổi chiều để thăm dò đối thủ cạnh tranh.

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error