D
Dicread
HomeDictionarySsentiment

sentiment

quan điểm / tình cảm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sentiments

Tnày mô tmt khuynh hướng cm xúc thường mang tính khái quát và ít mãnh lit hơn so vi mt nim đam mê cthể. Nó thường được dùng để chtâm trng chung ca mt nhóm người hoc bu không khí xã hi đang hin hu, chính vì vy, tnày thường xuyên xut hin trong các báo cáo chính trvà tài chính để mô txu hướng thtrường hoc tâm lý ca ctri.

Khi dùng để mô tmt cá nhân, tnày thường mang chút sc thái nhnhàng hoc lãng mn. Trong mt sngcnh, vic gi điu gì đó là sướt mướt gi ý rng nó quá thiên vcm xúc hoc thiếu tính khách quan, khiến tông ging chuyn tmt squan sát trung lp vcm xúc sang mt li phê bình vshoài nim quá mc.

Countable when referring to a specific opinion or a particular feeling held by a person. Uncountable when referring to the general quality of being emotional or the overall mood of a population.

Ý nghĩa

Danh từquan điểm

Cách nhìn nhận hoặc thái độ đối với một tình huống hoặc sự kiện; một ý kiến

Public sentiment shifted quickly after the scandal.

Quan điểm của công chúng đã thay đổi nhanh chóng sau vụ bê bối.

Danh từtình cảm

Một cảm giác dịu dàng, buồn bã hoặc hoài niệm

The old letter was full of sentiment.

Bức thư cũ tràn đầy những tình cảm thiết tha.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error