D
Dicread
HomeDictionaryMmatter

matter

vật chất / vấn đề / quan trọng

/ˈmætə/

Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mattersQuá khứ: matteredPhân từ 2: matteredV-ing: mattering

Khi đóng vai trò là danh tchvt cht, matter gi lên thc ti hu hình và nng nca thế gii vt lý. Đây là mt thut ngmang tính khoa hc để chỉ "thgì đó", loi bmi đặc đim nhn dng hay tính cht cthể. Khi được dùng làm danh từ để chmt chủ đề hoc tình hung, tnày mang sc thái trang trng và nghiêm túc. Vic gi mt điu gì đó là matter thay vì problem (vn đề/rc ri) hay topic (chủ đề) thường ám chmt bi cnh chuyên nghip, pháp lý hoc nghiêm trng cn được gii quyết. Vi tư cách là mt động từ, nó mô tsc nng ca squan trng. Tnày thường được dùngdng phủ định (doesn't matter) để gt bnhng điu tm thường hoc thhin sthờ ơ, to ra stương phn gia điu có hquvà điu không liên quan.

Uncountable when discussing the physical stuff that makes up the universe ('dark matter'). Countable when referring to a specific topic, problem, or legal case ('a private matter').

Ý nghĩa

Danh từvật chất

Chất vật lý nói chung, phân biệt với tâm trí và tinh thần; chất cấu tạo nên một vật

"Scientists are studying the properties of dark matter."

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các đặc tính của vật chất tối.

Danh từvấn đề

Một chủ đề hoặc tình huống đang được xem xét

"I will discuss this matter with my lawyer before making a decision."

Tôi sẽ thảo luận vấn đề này với luật sư của mình trước khi đưa ra quyết định.

Nội động từquan trọng

Có tầm quan trọng hoặc ý nghĩa

"It doesn't matter which color you choose; they both look great."

Bạn chọn màu nào cũng không quan trọng; cả hai đều trông tuyệt vời.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error