D
Dicread
HomeDictionaryAanxious

anxious

lo lắng / nôn nóng
Tính từ
So sánh hơn: more anxiousSo sánh nhất: most anxious

anxious là mt từ đặc bit trong tiếng Anh vì nó mang hai sc thái ý nghĩa trái ngược nhau: mt bên là slo âu, shãi và mt bên là skhao khát, nôn nóng. Vic phân bit hai nghĩa này phthuc hoàn toàn vào ngcnh và cu trúc đi kèm.

Sc thái lo âu và bt an
Khi mang nghĩa tiêu cc, anxious din ttrng thái tâm lý căng thng, lo lng vmt điu gì đó không hay có thxy ra. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi worried nhưng thường mang mc độ cm xúc mnh hơn, gi lên sbn chn hoc hong sợ.
Ví dụ: anxious about the future (lo lng vtương lai).

Sc thái nôn nóng và khao khát
Khi mang nghĩa tích cc, anxious thhin smong đợi mãnh lit, mun mt điu gì đó xy ra tht nhanh. Lúc này, nó tương đương vi eager. Đim khác bit tinh tế là anxious vn có thhàm cha mt chút hi hp hoc căng thng vì quá mong chờ, trong khi eager thun túy là shào hng.
Ví dụ: anxious to meet the new baby (nôn nóng được gp em bé mi sinh).

Lưu ý vcu trúc ngpháp
Người hc cn chú ý gii từ đi kèm để xác định nghĩa ca từ:
Khi đi vi about hoc for, tnày thường mang nghĩa lo âu.
Khi đi vi to (theo sau là mt động từ), tnày thường mang nghĩa nôn nóng, mong đợi.

Ý nghĩa

Tính từlo lắng
[~ about something][~ to do something][~ that something]

Cảm thấy lo âu, hồi hộp hoặc không yên tâm về một sự kiện hoặc kết quả có thể xảy ra trong tương lai

He was anxious about the results of his medical exam.

Anh ấy đã lo lắng về kết quả kiểm tra y tế của mình.

Tính từnôn nóng
[~ to do something][~ for something]

Cảm thấy một khao khát mạnh mẽ hoặc hăm hở muốn làm hoặc đạt được điều gì đó

The children were anxious to open their presents on Christmas morning.

Những đứa trẻ nôn nóng mở quà vào sáng Giáng sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error