D
Dicread
HomeDictionarySsubject

subject

chủ đề / môn học / thần dân / có thể / bắt chịu đựng / chinh phục

/ˈsʌb.dʒɪkt/

Tính từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: subjectsQuá khứ: subjectedPhân từ 2: subjectedV-ing: subjecting

subject là mt từ đa nghĩa vi các vai trò ngpháp khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu không phân bit rõ ngcnh. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày có thchmt chủ đề tho lun, mt môn học trong trường hc, hoc mt thần dân dưới quyn cai trị. Skhác bit ln nht nmsc thái: trong khi chủ đề mang tính trung lp, thì thần dân li mang sc thái chính trvà quyn lc. Skhác bit vsc thái và tdnhm ln Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia subject và topic. Mc dù chai đều có thdch là chủ đề, nhưng topic thường dùng cho nhng vn đề cthể, hp hơn trong mt cuc hi thoi hoc bài viết. Ngược li, subject mang tính bao quát hơn, thường dùng cho các lĩnh vc nghiên cu hoc ni dung chính ca mt cun sách, mt khóa hc. Ngoài ra, khi dùng làm tính từ, subject (thường đi vi gii tto) mang nghĩa là có thể hoc dbị ảnh hưởng bi điu gì đó. Người hc cn tránh nhm ln vi objective (khách quan), vì dù có vtương đồng vmt hình thc nhưng hai tnày hoàn toàn khác nhau về ý nghĩa. Đúng: The flight is subject to delay (Chuyến bay có thbtrì hoãn). Sai: Sdng objective để din đạt sphthuc hoc khnăng xy ra ca mt svic. Cách dùng động tvà cu trúc đặc bit Khi đóng vai trò là động từ, subject thường xut hin trong cu trúc subject someone to something, nghĩa là bắt chịu đựng mt điu gì đó khó chu hoc tiêu cc. Đây là mt cách dùng mang sc thái cưỡng ép và áp đặt. Ví dụ: The prisoners were subjected to torture (Các tù nhân đã bbt chu đựng stra tn). Trong bi cnh quân shoc chính trị, động tnày có nghĩa là chinh phục hoc khut phc mt đối tượng nào đó dưới skim soát ca mình. Vmt ngpháp, khi là danh từ, subject là danh từ đếm được; khi là tính từ, nó không thay đổi hình thái; và khi là động từ, nó chia theo các thì thông thường ca tiếng Anh.

Used as a countable noun whether referring to a school course ('I have three subjects'), a person under a king's rule ('a loyal subject'), or the topic of a conversation ('the subject of the meeting').

Ý nghĩa

Danh từchủ đề

Một người hoặc vật đang được thảo luận, mô tả hoặc giải quyết

"The subject of the debate was climate change."

Chủ đề của cuộc tranh luận là biến đổi khí hậu.

Danh từmôn học

Một nhánh kiến thức được nghiên cứu hoặc giảng dạy trong trường học, cao đẳng hoặc đại học

"Mathematics is my favorite subject."

Toán học là môn học yêu thích của tôi.

Danh từthần dân

Một người nằm dưới sự thống trị của một vị quân chủ hoặc chính phủ

"British subjects are bound by the laws of the crown."

Các thần dân Anh bị ràng buộc bởi luật pháp của vương miện.

Tính từcó thể

Có khả năng hoặc dễ bị ảnh hưởng bởi một điều cụ thể nào đó

"The flight schedule is subject to change depending on the weather."

Lịch bay có thể thay đổi tùy thuộc vào thời tiết.

Ngoại động từbắt chịu đựng

Khiến ai đó hoặc điều gì đó phải trải qua một trải nghiệm khó chịu

"The prisoners were subjected to rigorous interrogation."

Các tù nhân đã bị bắt chịu đựng những cuộc thẩm vấn nghiêm ngặt.

Ngoại động từchinh phục

Đưa ai đó hoặc điều gì đó dưới sự kiểm soát hoặc thống trị của mình

"The empire sought to subject the neighboring tribes."

Đế chế tìm cách chinh phục các bộ lạc lân cận.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error