D
Dicread
HomeDictionaryOoccupation

occupation

nghề nghiệp / sự chiếm đóng / sự chiếm giữ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: occupations

occupation là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác bit tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch sang tiếng Vit mt cách máy móc.

Countable when referring to a specific job or a specific instance of seizing land. Uncountable when referring to the general state of inhabiting a space.

Ý nghĩa

Danh từnghề nghiệp

Công việc thường xuyên hoặc chuyên môn của một người

What is your current occupation?

Nghề nghiệp hiện tại của bạn là gì?

Danh từsự chiếm đóng

Hành động tiến vào và kiểm soát một nơi nào đó bằng vũ lực

The military occupation of the territory lasted for a decade.

Cuộc chiếm đóng quân sự vùng lãnh thổ này đã kéo dài một thập kỷ.

Danh từsự chiếm giữ

Hành động lấp đầy hoặc sử dụng một không gian hoặc thời gian

The occupation of the building by protestors sparked a debate.

Việc những người biểu tình chiếm giữ tòa nhà đã gây ra một cuộc tranh luận.

Từ liên quan

Last Updated: August 5, 2026Report an Error