D
Dicread
HomeDictionaryCcritical

critical

phê bình / then chốt / nguy kịch / tư duy phản biện
Tính từ
So sánh hơn: more criticalSo sánh nhất: most critical

Tnày hot động trên mt di cung bc về 'mc độ' và 'sự đánh giá'. Ở nghĩa tiêu cc, nó mô tmt skhông tán thành gay gt, thường mang tính châm chc. Khác vi disapproving (không tán thành) vn có thdin ra mt cách lng lhoc thụ động, vic mang tính phê bình thường ngụ ý mt sthhin rõ ràng và chủ động vnhng sai sót. Trong bi cnh vtm quan trng, tnày biu thmt đim xoay chiu. Nó mang tính khn thiết hơn so vi important (quan trng) hoc necessary (cn thiết); nếu mt điu gì đó là then cht, thì sthiếu ht hoc tht bi ca nó sdn đến ssp đổ hoàn toàn. Điu này tương đồng vi cách dùng trong y tế, nơi 'tình trng nguy kch' đại din cho ranh gii mong manh gia ssng và cái chết. Khi được dùng trong lĩnh vc trí tuệ, ý nghĩa ca tchuyn tvic đánh giá tiêu cc sang phân tích có klut. Critical thinking (tư duy phn bin) không phi là vic tìm kiếm li sai, mà là sxem xét klưỡng và đánh giá logic. Đây là mt tông ging trung lp, chuyên nghip được sdng trong môi trường hc thut và công vic.

Ý nghĩa

Tính từphê bình

Đưa ra những nhận xét hoặc đánh giá tiêu cực hoặc không tán thành

"The report was highly critical of the government's handling of the crisis."

Bản báo cáo đã phê bình gay gắt cách chính phủ xử lý cuộc khủng hoảng.

Tính từthen chốt

Có tầm quan trọng quyết định đối với sự thành công hay thất bại của một điều gì đó

"Timing is critical to the success of this operation."

Thời điểm là yếu tố then chốt cho sự thành công của chiến dịch này.

Tính từnguy kịch

Cực kỳ nghiêm trọng hoặc nguy hiểm (nói về một tình huống)

"The patient is currently in critical condition."

Bệnh nhân hiện đang trong tình trạng nguy kịch.

Tính từtư duy phản biện

Liên quan đến việc phân tích và đánh giá khách quan một vấn đề để đưa ra phán đoán

"Students are encouraged to develop their critical thinking skills."

Sinh viên được khuyến khích phát triển các kỹ năng tư duy phản biện.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error